slate

/sleit/
Học thuật
Thân thiện
slate

A worker carefully places a slate tile on the roof of a house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đá phiến, đá bảng: Một loại đá biến chất hạt mịn, cấu tạo phân lớp, dễ tách thành các tấm mỏng, thường màu xám.
    • Viên ngói (bằng đá phiến): Tấm vật liệu mỏng bằng đá phiến dùng để lợp mái nhà.
    • Bảng đá: Tấm bảng làm bằng đá phiến, trước đây được học sinh dùng để viết bằng phấn.
    • Danh sách ứng cử viên: Danh sách chính thức những người được một đảng phái chính trị đề cử ra tranh cử cho một chức vụ.
  2. Động từ:

    • Lợp bằng ngói đá phiến: Phủ hoặc che mái nhà bằng những tấm ngói làm từ đá phiến.
    • Đề cử, đưa vào danh sách: Chỉ định hoặc lên kế hoạch cho ai đó giữ một vị trí, đặc biệt trong danh sách ứng cử viên chính trị.
    • Lên lịch, dự kiến: Sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện sẽ diễn ra vào một thời điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old schoolhouse had a roof made of slate. (Ngôi trường mái lợp bằng ngói đá phiến.)
    • The teacher wrote the lesson on the slate. (Giáo viên viết bài học lên bảng đá.)
    • Her name was on the party's slate for city council. (Tên ấy trong danh sách ứng cử viên của đảng cho hội đồng thành phố.)
  • Động từ:

    • They decided to slate the roof for better durability. (Họ quyết định lợp mái bằng ngói đá phiến để bền hơn.)
    • He was slated to be the next ambassador. (Ông ấy được dự kiến sẽ đại sứ tiếp theo.)
    • The meeting is slated for 3 PM tomorrow. (Cuộc họp được lên lịch vào 3 giờ chiều mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to start with a clean slate": Bắt đầu lại từ đầu, không bị ảnh hưởng bởi những lỗi lầm trong quá khứ.

    • After the apology, they agreed to start with a clean slate. (Sau lời xin lỗi, họ đồng ý bắt đầu lại từ đầu.)
  • "to wipe the slate clean": Xóa bỏ mọi lỗi lầm, món nợ hoặc hiềm khích để bắt đầu lại.

    • The new policy aims to wipe the slate clean for first-time offenders. (Chính sách mới nhằm xóa án tích cho những người phạm tội lần đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Slaty (adj): tính chất hoặc màu sắc giống đá phiến.
    • The walls were painted a slaty grey. (Những bức tường được sơn màu xám giống đá phiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đá): Shale (đá phiến sét), flagstone (đá lát).
  • Danh từ (danh sách): Ticket (danh sách ứng cử), roster (danh sách).
  • Động từ (lên lịch): Schedule (lên lịch), plan (lên kế hoạch), designate (chỉ định).
Thành ngữ liên quan
  • A clean slate: Một khởi đầu mới, không vướng bận .

    • Leaving the old job gave her a clean slate. (Rời bỏ công việc cho ấy một khởi đầu mới.)
  • On the slate: Được ghi nợ, chưa thanh toán (nghĩa , ít dùng).

    • Put the drinks on my slate, I'll pay next week. (Ghi nợ mấy ly đồ uống cho tôi, tôi sẽ trả vào tuần sau.)
slate

A worker carefully places a slate tile on the roof of a house.

danh từ
  1. đá bảng, đá
  2. ngói đá đen
  3. bảng đá (của học sinh)
  4. màu xám đen
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)

Idioms

  • clean slate
    (xem) clean
  • to clean the slate
    giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ
  • to have a slate loose
    hâm hâm, gàn
  • to sart with a clean slate
    làm lại cuộc đời
tính từ
  1. bằng đá phiến, bằng đá acđoa
ngoại động từ
  1. lợp (nhà) bằng ngói acđoa
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử
ngoại động từ
  1. (thông tục) công kích, đả kích
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc