scent

/sent/
Học thuật
Thân thiện
scent

A dog follows the scent of a rabbit through the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mùi, hương thơm: Một mùi đặc biệt, thường dễ chịu, có thể được cảm nhận bằng khứu giác.
    • Dấu vết mùi: Mùi đặc trưng một người hoặc động vật để lại khi di chuyển, có thể được dùng để truy tìm.
    • Nước hoa, dầu thơm: Một chất lỏng mùi thơm dùng để tạo hương.
    • Khả năng đánh hơi, sự nhạy cảm: Khả năng phát hiện hoặc nhận biết điều đó một cách tinh tế.
  2. Động từ:

    • Đánh hơi, ngửi thấy: Nhận biết hoặc phát hiện ra một mùi nào đó.
    • Toả ra mùi thơm: hoặc phát ra một mùi hương.
    • Xức, ướp hương thơm: Làm cho thứ đó mùi thơm bằng cách thêm nước hoa hoặc hương liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The scent of roses filled the garden. (Hương thơm của hoa hồng tràn ngập khu vườn.)
    • The hunting dogs picked up the fox's scent. (Những con chó săn bắt được mùi hơi của con cáo.)
    • She always wears a light, floral scent. ( ấy luôn dùng một loại nước hoa nhẹ nhàng, hương hoa.)
  • Động từ:

    • The dog scented the air nervously. (Con chó đánh hơi không khí một cách lo lắng.)
    • The night-blooming jasmine scented the warm air. (Hoa lài nở về đêm toả hương thơm trong không khí ấm áp.)
    • She scented her letters with lavender. ( ấy ướp hương oải hương vào những bức thư của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the scent (of something)": Đang manh mối, đang theo dõi một dấu vết.

    • The journalist is on the scent of a major scandal. (Nhà báo đang manh mối về một vụ bê bối lớn.)
  • "to put/throw someone off the scent": Đánh lạc hướng ai đó, làm cho ai đó mất dấu vết.

    • He gave false information to throw the police off the scent. (Hắn đưa thông tin sai để đánh lạc hướng cảnh sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Scented (adj): mùi thơm, đã được ướp hương.
    • scented candles (nến mùi thơm)
  • Scentless (adj): Không mùi, không hương.
    • a scentless flower (một bông hoa không hương)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Fragrance (hương thơm), aroma (hương thơm đặc trưng), odor (mùi, có thể tốt hoặc xấu), perfume (nước hoa, hương thơm).
  • Động từ: Smell (ngửi, mùi), sniff (hít, ngửi), perfume (ướp hương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scent out: Phát hiện ra bằng khứu giác hoặc bằng sự tinh ý.
    • The truffle hog can scent out the valuable fungi. (Con lợn tìm nấm có thể đánh hơi ra loại nấm quý giá.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a scent for something: khả năng đặc biệt trong việc phát hiện hoặc nhận biết điều đó.
    • A good investor has a scent for promising opportunities. (Một nhà đầu giỏi khả năng đánh hơi thấy những cơ hội đầy hứa hẹn.)
scent

A dog follows the scent of a rabbit through the forest.

danh từ
  1. mùi, mùi thơm, hương thơm
    • the scent of straw
      mùi thơm của rơm
  2. dầu thơm, nước hoa
  3. mùi hơi (của thú vật)
    • to get on the scent
      đánh hơi
    • to follow up the scent
      theo hơi; (nghĩa bóng) bám riết
    • to lose the scent
      mất dấu
    • on the scent
      (nghĩa bóng) đầu mối
    • to put off the scent
      làm mất dấu, đánh lạc hướng
  4. sự thính hơi, tài đánh hơi, khả năng phát hiện; tính nhạy cảm
    • to have a wonderful scent for young talents
      biệt tài phát hiện những tài hoa non trẻ
động từ
  1. đánh hơi, phát hiện
    • to scent a treachery
      phát hiện một sự phản bội
  2. toả mùi thơm, toả hương
  3. ngửi, hít hít
    • the dog lifted its head and scented the ain
      con chó ngửng đầu hít hít không khí
  4. ướp, thấm, xức (nước hoa)
    • to scent one's handkerchief
      xức nước hoa vào khăn tay

Idioms

  • to scent out
    biết, đánh hơi biết