saint

/seint/
Học thuật
Thân thiện
saint

A stained glass window in the church depicts a saint with a gentle smile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vị thánh: Một người được công nhận, đặc biệt bởi một tôn giáo, đức hạnh phi thường, thánh thiện thường được tôn kính sau khi chết.
    • Người rất tốt, rất thánh thiện: (Cách dùng không chính thức) Một người tính cách kiên nhẫn, tốt bụng vị tha một cách phi thường.
  2. Động từ:

    • Phong thánh, tuyên thánh: Hành động chính thức của một tôn giáo (như Công giáo) công nhận một người đã chết một vị thánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Saint Francis of Assisi is known for his love of nature and animals. (Thánh Phanxicô thành Assisi được biết đến với tình yêu thiên nhiên động vật.)
    • My grandmother is a real saint for putting up with all our noise. ( tôi đúng một vị thánh khi chịu đựng tất cả tiếng ồn của chúng tôi.)
  • Động từ:

    • The church decided to saint the nun decades after her death due to her charitable works. (Giáo hội quyết định phong thánh cho nữ tu hàng thập kỷ sau khi qua đời các công việc từ thiện của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a saint": (Cách nói thông tục) Dùng để nhấn mạnh ai đó rất kiên nhẫn hoặc tốt bụng trong một tình huống khó khăn.

    • You've been a saint looking after the children all day. (Anh đúng một vị thánh khi chăm sóc trẻ cả ngày.)
  • "A saint's day": Ngày lễ kỷ niệm một vị thánh cụ thể trong năm.

    • In some countries, people celebrate their name day, which is their saint's day. (Ở một số quốc gia, mọi người kỷ niệm ngày tên của họ, tức là ngày lễ của vị thánh họ mang tên.)
Biến thể từ gần giống
  • Saintly (tính từ): phẩm chất giống một vị thánh, rất thánh thiện đạo đức.

    • She led a saintly life dedicated to helping the poor. ( ấy sống một cuộc đời thánh thiện cống hiến cho việc giúp đỡ người nghèo.)
  • Sainthood (danh từ): Tình trạng hoặc cấp bậc của một vị thánh.

    • Her path to sainthood was long and required proof of miracles. (Con đường đến với danh hiệu thánh của rất dài đòi hỏi bằng chứng về phép lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo): Holy person (người thánh thiện), martyr (vị tử đạo).
  • Danh từ (nghĩa thông tục): Angel (thiên thần), paragon (mẫu mực).
Thành ngữ liên quan
  • "A saint in disguise": Một người tốt bụng nhưng không thể hiện ra bên ngoài.

    • He seems grumpy, but he's a saint in disguise, always helping his neighbors. (Ông ấy có vẻ cáu kỉnh, nhưng thực ra một vị thánh ngụy trang, luôn giúp đỡ hàng xóm.)
  • "To have the patience of a saint": sự kiên nhẫn phi thường.

    • To be a kindergarten teacher, you need the patience of a saint. (Để làm giáo viên mẫu giáo, bạn cần sự kiên nhẫn của một vị thánh.)
saint

A stained glass window in the church depicts a saint with a gentle smile.

tính từ
  1. ((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, dụ St-Paul, St-Vincent)
danh từ
  1. vị thánh
    • this would provoke a saint
      điều ấy đến bụt cũng không chịu nổi

Idioms

  • to be with the Saints
    về chầu Diêm vương
  • departed saint
    người đã quá cố
ngoại động từ
  1. phong làm thánh; coi thánh; gọi là thánh