rink

/riɳk/
Học thuật
Thân thiện
rink

Children skate in a circle around the indoor ice rink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sân băng, sân trượt băng: Một khu vực hoặc bề mặt được làm bằng băng nhân tạo hoặc tự nhiên, dùng để trượt băng hoặc chơi các môn thể thao trên băng.
    • Sân trượt patin: Một khu vực bề mặt cứng, nhẵn (thường bằng gỗ, tông hoặc nhựa đường) dùng để trượt patin (giày trượt bánh xe).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children love going to the ice rink on weekends. (Bọn trẻ rất thích đến sân băng vào cuối tuần.)
    • They are building a new roller rink in the city center. (Họ đang xây dựng một sân trượt patin mớitrung tâm thành phố.)
    • The hockey rink was packed with cheering fans. (Sân khúc côn cầu chật kín những người hâm mộ đang cổ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ice rink": Sân băng (cụ thể cho trượt băng nghệ thuật, khúc côn cầu).

    • The Olympic ice rink is maintained at a very low temperature. (Sân băng Olympic được duy trìnhiệt độ rất thấp.)
  • "Roller rink" / "Skating rink": Sân trượt patin.

    • Roller rinks were very popular in the 1970s and 80s. (Các sân trượt patin rất phổ biến vào những năm 1970 80.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice-skate (v): trượt băng.

    • She learned to ice-skate at the local rink. ( ấy học trượt băngsân băng địa phương.)
  • Rollerblade (v): trượt patin (bằng giày trượt một hàng bánh).

    • He rollerblades around the rink every evening. (Anh ấy trượt patin quanh sân mỗi tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Skating arena: Đấu trường/ sân trượt (cách gọi trang trọng hơn, thường chỉ các sân lớn, chuyên nghiệp).
  • Ice sheet: Tấm băng, mặt băng (thường chỉ bề mặt băng tự nhiên rộng lớn, ít dùng cho sân thể thao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "rink")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rink")

rink

Children skate in a circle around the indoor ice rink.

danh từ
  1. sân băng, sân trượt băng
nội động từ
  1. trượt băng (trên sân trượt băng)