reserve

/ri'zə:v/
Học thuật
Thân thiện
reserve

I reserve a table at the restaurant for our anniversary dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự dự trữ; vật dự trữ: Chỉ hành động giữ lại để dùng sau hoặc những thứ được giữ lại đó.
    • Sự dè dặt, tính kín đáo: Chỉ thái độ thận trọng, không bộc lộ hết cảm xúc hoặc ý kiến.
    • Khu vực được dành riêng: Một vùng đất được bảo vệ hoặc giữ cho mục đích đặc biệt.
    • (Thể thao) Cầu thủ dự bị: Vận động viên sẵn sàng thay thế khi cần.
    • (Quân sự) Lực lượng dự bị: Quân nhân hoặc đơn vị không trong biên chế thường trực nhưng có thể được huy động.
  2. Động từ:

    • Để dành, dự trữ: Giữ lại một thứ đó để sử dụng trong tương lai.
    • Đặt trước, giữ chỗ: Sắp xếp để quyền sử dụng thứ đó (như chỗ ngồi, phòng) vào một thời điểm sau.
    • Bảo lưu (quyền, ý kiến): Giữ lại quyền đưa ra quyết định hoặc ý kiến cuối cùng sau này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The country has a large oil reserve. (Đất nước một lượng dự trữ dầu lớn.)
    • She spoke with reserve about her personal life. ( ấy nói về cuộc sống cá nhân với sự dè dặt.)
    • We visited a nature reserve. (Chúng tôi đã thăm một khu bảo tồn thiên nhiên.)
  • Động từ:

    • You should reserve some energy for the final match. (Bạn nên dự trữ chút năng lượng cho trận đấu cuối.)
    • I called to reserve a table for two. (Tôi đã gọi điện để đặt trước một bàn cho hai người.)
    • The company reserves the right to change the terms. (Công ty bảo lưu quyền thay đổi các điều khoản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In reserve": Được giữ lại để dùng khi cần thiết.

    • We keep extra batteries in reserve for emergencies. (Chúng tôi giữ pin dự phòng để phòng trường hợp khẩn cấp.)
  • "Without reserve": Một cách hoàn toàn, không giới hạn hoặc dè dặt.

    • I trust her without reserve. (Tôi tin tưởng ấy một cách hoàn toàn.)
  • "To have something in reserve": thứ đó dự phòng.

    • A good speaker always has a few jokes in reserve. (Một diễn giả giỏi luôn sẵn vài câu chuyện cười dự phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Reservation (n): Sự đặt chỗ trước; sự dè dặt; khu đất dành riêng.

    • I made a hotel reservation. (Tôi đã đặt phòng khách sạn trước.)
    • She accepted the plan with some reservations. ( ấy chấp nhận kế hoạch với một vài sự dè dặt.)
  • Reserved (adj): Kín đáo, dè dặt; đã được đặt trước.

    • He is a very reserved person. (Anh ấy một người rất kín đáo.)
    • These are reserved seats. (Đây những ghế đã được đặt trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự dự trữ): Stockpile, store, supply.
  • Danh từ (sự dè dặt): Restraint, reticence, aloofness.
  • Động từ (để dành): Save, set aside, keep back.
  • Động từ (đặt trước): Book, secure, arrange for.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Reserve for: Dành riêng cho mục đích hoặc đối tượng cụ thể.
    • This parking space is reserved for visitors. (Chỗ đỗ xe này được dành riêng cho khách tham quan.)
Thành ngữ liên quan
  • To reserve judgment: Trì hoãn việc đưa ra nhận xét hoặc quyết định cho đến khi đủ thông tin.
    • I'll reserve judgment until I've seen the full report. (Tôi sẽ chưa đưa ra nhận xét cho đến khi xem báo cáo đầy đủ.)
reserve

I reserve a table at the restaurant for our anniversary dinner.

danh từ
  1. sự dự trữ; vật dự trữ
    • the gold reserve
      số vàng dự trữ
    • in reserve
      để dự trữ
    • to keep in reserve
      dự trữ
  2. (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ
  3. (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị
  4. sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt
    • with all reserve; with all proper reserves
      với tất cả những sự dè dặt
    • to accept without reserve
      thừa nhận hoàn toàn
  5. tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn
  6. thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc )
ngoại động từ
  1. để dành, dự trữ
    • to reserve some money for later use
      dự trữ một ít tiền để dùng sau này
  2. dành trước, giữ trước
    • to reserve a seat at the theatre
      dành trước một ghếrạp hát
  3. dành riêng
  4. (pháp ) bảo lưu