stockpile

/'stɔkpail/
Học thuật
Thân thiện
stockpile

A family stockpiles firewood for the winter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kho dự trữ, lượng hàng tích trữ: Một lượng lớn hàng hóa, vật liệu hoặc khí được thu thập cất giữ để sử dụng trong tương lai, đặc biệt trong thời kỳ khan hiếm hoặc khủng hoảng.
    • Đống tích lũy: Một đống lớn vật liệu được chất lên để lưu trữ.
  2. Ngoại động từ:

    • Dự trữ, tích trữ: Hành động thu thập cất giữ một lượng lớn hàng hóa, vật liệu hoặc khí để sử dụng sau này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The country has a large grain stockpile for emergencies. (Đất nước một kho dự trữ ngũ cốc lớn cho các tình huống khẩn cấp.)
    • They discovered a secret stockpile of weapons. (Họ đã phát hiện ra một kho khí dự trữ bí mật.)
  • Ngoại động từ:

    • People began to stockpile food before the storm hit. (Mọi người bắt đầu tích trữ thực phẩm trước khi cơn bão ập đến.)
    • The government is stockpiling medical supplies. (Chính phủ đang dự trữ vật y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To build up a stockpile": Xây dựng, tích lũy một kho dự trữ.

    • The company is building up a stockpile of raw materials due to supply chain concerns. (Công ty đang tích lũy một kho dự trữ nguyên liệu thô do lo ngại về chuỗi cung ứng.)
  • "Strategic stockpile": Kho dự trữ chiến lược (thường do chính phủ nắm giữ cho các mục đích quốc phòng hoặc an ninh năng lượng).

    • The strategic petroleum stockpile is used to stabilize oil markets during disruptions. (Kho dự trữ dầu mỏ chiến lược được sử dụng để ổn định thị trường dầu trong thời gian gián đoạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Stockpiling (danh động từ): Hành động tích trữ.
    • The stockpiling of essential goods caused shortages on shelves. (Việc tích trữ hàng hóa thiết yếu đã gây ra tình trạng khan hiếm trên các kệ hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Reserve (kho dự trữ), hoard (kho tích trữ), cache (kho chứa bí mật), accumulation (sự tích lũy).
  • Động từ: Hoard (tích trữ), accumulate (tích lũy), store up (cất giữ), amass (chất đống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "stockpile").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stockpile" một cách cố định.)

stockpile

A family stockpiles firewood for the winter.

danh từ
  1. kho dữ trữ
ngoại động từ
  1. dự trữ

Từ đồng nghĩa