Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
promote
/promote/

ngoại động từ
  • thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
    • to be promoted sergeant
      được thăng cấp trung sĩ
  • làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích
    • to promote learning
      đẩy mạnh học tập
    • to promote health
      làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ
    • to promote trade
      đẩy mạnh việc buôn bán
  • đề xướng, sáng lập
    • to promote a new plan
      đề xướng một kế hoạch mới
    • to promote a company
      sáng lập một công ty
  • tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo bán (hàng, sản phẩm...)
  • (đánh cờ) nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì)
  • (hoá học) xúc tiến (một phản ứng)
Related words




Search for promote in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt