problematical

/problematical/
Học thuật
Thân thiện
problematical

The student finds the mathematical equation problematical.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vấn đề, gây khó khăn: Chỉ một tình huống, vấn đề hoặc điều đó không rõ ràng, phức tạp, khó giải quyết hoặc khó hiểu.
    • Không chắc chắn, đáng ngờ: Chỉ một kết quả, khả năng hoặc sự việc chưa được xác định rõ ràng, còn nhiều nghi vấn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company's financial future is highly problematical. (Tương lai tài chính của công ty rất không chắc chắn.)
    • Finding a solution to this issue is a problematical task. (Tìm ra giải pháp cho vấn đề này một nhiệm vụ đầy khó khăn.)
    • The evidence for his theory remains problematical. (Bằng chứng cho lý thuyết của ông ấy vẫn còn mơ hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "problematical nature": bản chất phức tạp/khó xử lý.

    • We must consider the problematical nature of this ethical dilemma. (Chúng ta phải xem xét bản chất phức tạp của tình thế tiến thoái lưỡng nan về đạo đức này.)
  • "render something problematical": làm cho cái trở nên không chắc chắn/đầy vấn đề.

    • The new data renders our previous conclusion problematical. (Dữ liệu mới làm cho kết luận trước đây của chúng ta trở nên không chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Problematic (tính từ): (cùng nghĩa, cách dùng phổ biến hơn) vấn đề, gây khó khăn.

    • This is a problematic situation. (Đây một tình huống đầy vấn đề.)
  • Problem (danh từ): vấn đề, khó khăn.

    • We need to solve this problem. (Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Doubtful: đáng ngờ, không chắc chắn.
  • Uncertain: không rõ ràng, bất định.
  • Knotty: rối rắm, phức tạp, khó giải quyết.
  • Baffling: khó hiểu, làm bối rối.
Từ trái nghĩa
  • Certain: chắc chắn.
  • Clear-cut: rõ ràng, dứt khoát.
  • Straightforward: đơn giản, dễ hiểu.
  • Unproblematic: không vấn đề .
problematical

The student finds the mathematical equation problematical.

tính từ
  1. còn phải bàn; không chắc, mơ hồ

Từ tương tự

Từ chứa "problematical"