pledge

/pledʤ/
Học thuật
Thân thiện
pledge

I pledge to donate a portion of my allowance to the animal shelter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời hứa, lời cam kết long trọng: Một lời hứa chính thức nghiêm túc để làm hoặc không làm điều đó.
    • Vật cầm cố, vật thế chấp: Một món đồ tài sản được đưa cho ai đó để đảm bảo cho một khoản nợ hoặc một lời hứa.
    • Hành động nâng cốc chúc mừng: Hành động uống để chúc mừng hoặc chúc sức khỏe ai đó.
  2. Động từ:

    • Hứa long trọng, cam kết: Đưa ra một lời hứa trang trọng chắc chắn.
    • Cầm cố, thế chấp: Đưa tài sản của mình cho người khác để làm vật đảm bảo.
    • Nâng cốc chúc mừng: Uống hoặc đề nghị uống để chúc mừng ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He made a pledge to donate a portion of his income to charity. (Anh ấy đã đưa ra lời cam kết quyên góp một phần thu nhập cho từ thiện.)
    • She left her necklace as a pledge for the loan. ( ấy để lại chuỗi hạt ngọc của mình làm vật cầm cố cho khoản vay.)
    • We drank a pledge to the newlyweds. (Chúng tôi nâng cốc chúc mừng đôi tân hôn.)
  • Động từ:

    • They pledge their support for the new policy. (Họ cam kết ủng hộ chính sách mới.)
    • He had to pledge his car to get the money. (Anh ta phải cầm cố chiếc xe ô tô của mình để lấy tiền.)
    • Let me pledge to your health and happiness! (Cho tôi nâng cốc chúc sức khỏe hạnh phúc của bạn!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take/sign the pledge": Cam kết (đặc biệt ) từ bỏ rượu.

    • After his health scare, he decided to take the pledge. (Sau cơn bạo bệnh, anh ấy quyết định cam kết bỏ rượu.)
  • "Under pledge of secrecy": Dưới lời hứa/ cam kết giữ bí mật.

    • The information was given under pledge of secrecy. (Thông tin được cung cấp dưới lời cam kết giữ bí mật.)
  • "A pledge of allegiance": Lời tuyên thệ trung thành (thường thấy trong nghi thức ở Mỹ).

    • The students recited the Pledge of Allegiance every morning. (Học sinh đọc Lời Tuyên thệ Trung thành mỗi buổi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pledger (n): Người cam kết, người cầm cố.
  • Pledgee (n): Người nhận cam kết, người nhận đồ cầm cố.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lời hứa): Promise, vow, commitment, assurance.
  • Danh từ (vật cầm cố): Pawn, collateral, security, guarantee.
  • Động từ (hứa): Vow, promise, commit, swear.
  • Động từ (cầm cố): Pawn, hock.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng "pledge" đi kèm tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • Pledge one's honor/word: Hứa hẹn long trọng, lấy danh dự ra để cam kết.

    • He pledged his honor that he would complete the task. (Anh ấy lấy danh dự ra cam kết rằng sẽ hoàn thành nhiệm vụ.)
  • In pledge: Đang bị cầm cố.

    • The family jewels are in pledge at the bank. (Đồ trang sức gia truyền đang bị cầm cốngân hàng.)
pledge

I pledge to donate a portion of my allowance to the animal shelter.

danh từ
  1. của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
    • deposited as a pledge
      để làm của tin
    • to put something in pledge
      đem cầm cố cái
    • to take something out of pledge
      chuộc cái ra
  2. vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng)
    • a pledge of love
      điều đảm bảo cho tình yêu
  3. sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ
  4. lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh
    • under pledge of secrecy
      hứa giữ bí mật
    • to take (sign, keep) the pledge
      cam kết chừa rượu mạnh
ngoại động từ
  1. cầm cố, đợ, thế
  2. hứa, cam kết, nguyện
    • to pledge one's word; to pledge one's honour
      hứa cam kết
    • to pledge oneself to secrecy
      hứa giữ bí mật
    • to pledge to remain all one's life faithful to...
      nguyện suốt đời trung thành với...
  3. uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai)