pige

Học thuật
Thân thiện
pige

Le journaliste est payé à la pige pour son article.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thước đo: Một công cụ hoặc đơn vị dùng để đo lường.
    • (Thông tục) Năm; tuổi: Cách nói thân mật, không trang trọng để chỉ một năm hoặc số tuổi.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Công xếp chữ (của thợ in): Trong ngành in ấn, chỉ khối lượng công việc xếp chữ.
    • (Tiếng lóng, biệt ngữ) Lối trả tiền theo dòng (cho nhà báo): Phương thức trả lương dựa trên số dòng bài viết, thường dùng trong báo chí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a vingt-cinq piges. (Anh ta hai mươi lăm tuổi.)
    • Ce journaliste est payé à la pige. (Nhà báo này được trả lương theo dòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être payé à la pige: Được trả tiền theo dòng (theo số lượng dòng viết).

    • Beaucoup de pigistes sont payés à la pige. (Rất nhiều cộng tác viên báo chí được trả lương theo dòng.)
  • Faire la pige à quelqu'un (thân mật): Làm tốt hơn ai, hơn ai.

    • Au tennis, il m'a fait la pige. (Về môn quần vợt, anh ta đã chơi tốt hơn tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pigiste (danh từ): Người làm việc tự do, cộng tác viên (đặc biệt trong báo chí, được trả lương theo bài/ theo dòng).
    • Elle travaille comme pigiste pour plusieurs magazines. ( ấy làm cộng tác viên tự do cho nhiều tạp chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Année (năm): Chỉ năm, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
  • Âge (tuổi): Chỉ tuổi tác.
  • Tâche (công việc, nhiệm vụ): Có thể chỉ khối lượng công việc.
  • Ligne (dòng): Đơn vị tính trong cách trả lương .
pige

Le journaliste est payé à la pige pour son article.

danh từ giống cái
  1. thước đo
  2. (thông tục) năm; tuổi
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) công xếp chữ (của thợ in)
  4. (tiếng lóng, biệt ngữ) lối trả tiền theo dòng (cho nhà báo)
    • Être payé à la pige
      được trả tiền theo dòng
  5. (Faire la pige à quelqu'un) (thân mật) làm tốt hơn ai, hơn ai