pew

/pju:/
Học thuật
Thân thiện
pew

A family sits together in a wooden pew during a service.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế dài tựa lưng trong nhà thờ: Một loại ghế dài, thường làm bằng gỗ, được đặt cố định trong nhà thờ để giáo dân ngồi.
    • Chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ: Một khu vực hoặc dãy ghế cụ thể được dành riêng cho một gia đình hoặc một cá nhân quan trọng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old wooden pews in the cathedral are hundreds of years old. (Những chiếc ghế dài bằng gỗ trong nhà thờ chính tòa đã hàng trăm năm tuổi.)
    • Their family has a private pew at the front of the church. (Gia đình họ một chỗ ngồi riêngphía trước nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take a pew" (thông tục): Một cách nói thân mật, không trang trọng để mời ai đó ngồi xuống.

    • Come in and take a pew, the meeting will start soon. (Vào đi ngồi xuống đi, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.)
  • "To find a pew": Tìm một chỗ để ngồi.

    • The concert was so crowded it was hard to find a pew. (Buổi hòa nhạc đông đến mức khó tìm được chỗ ngồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pewholder (danh từ): Người quyền sử dụng một chỗ ngồi riêng (một ) trong nhà thờ.
Từ đồng nghĩa
  • Church bench: Ghế dài trong nhà thờ.
  • Seat: Chỗ ngồi (nghĩa chung, không đặc trưng cho nhà thờ).
Thành ngữ liên quan
  • "As quiet as a church pew": Rất yên tĩnh trật tự, giống như không khí trong một nhà thờ.
    • After the children left, the house was as quiet as a church pew. (Sau khi trẻ đi khỏi, ngôi nhà trở nên yên tĩnh lạ thường.)
pew

A family sits together in a wooden pew during a service.

danh từ
  1. ghế dài tựa trong nhà thờ
  2. chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng...)
  3. (thông tục) chỗ ngồi
    • to find a pew
      tìm chỗ ngồi
    • to take a pew
      ngồi xuống
ngoại động từ
  1. làm ghế ngồi (trong nhà thờ)
  2. dành chỗ ngồi riêng cho; để ngồi vào chỗ ngồi riêng (trong nhà thờ)