pert

/pə:t/
Học thuật
Thân thiện
pert

A young woman gives a pert reply with a playful smile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự: Dùng để mô tả lời nói, thái độ hoặc hành vi tỏ ra quá tự tin, thiếu tôn trọng hoặc vượt quá giới hạn của phép lịch sự thông thường.
    • Hoạt bát, nhanh nhảu, tinh nghịch: (Chủ yếu trong tiếng Anh-Mỹ) Dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc tính cách sống động, đầy năng lượng phần táo bạo một cách đáng yêu.
    • Khoẻ mạnh, tươi tắn: (Chủ yếu trong tiếng Anh-Mỹ, ít dùng) Dùng để mô tả vẻ ngoài tràn đầy sức sống.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa sỗ sàng, xấc xược:
    • She gave a pert reply to the teacher's question. ( ấy đưa ra một câu trả lời sỗ sàng với câu hỏi của giáo viên.)
    • I don't appreciate your pert tone. (Tôi không đánh giá cao giọng điệu xấc xược của anh.)
  • Với nghĩa hoạt bát, nhanh nhảu:
    • The actress had a pert, charming smile. (Nữ diễn viên một nụ cười tinh nghịch quyến rũ.)
    • He saluted with a pert nod of his head. (Anh ấy chào bằng một cái gật đầu nhanh nhảu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pert and proper": Một cách diễn đạt đôi khi dùng để mô tả vẻ ngoài gọn gàng, chỉn chu phần tự tin, bảnh bao.
    • She arrived for the interview looking pert and proper in her new suit. ( ấy đến buổi phỏng vấn trông thật gọn gàng bảnh bao trong bộ vest mới.)
  • "pert miss": (Hơi cổ) Một cách gọi một gái trẻ tỏ ra quá tự tin hoặc xấc xược.
    • The novel's heroine was often described as a pert miss by the older characters. (Nhân vật nữ chính trong cuốn tiểu thuyết thường bị các nhân vật lớn tuổi mô tả một nương xấc xược.)
Biến thể từ gần giống
  • Pertly (trạng từ): Một cách sỗ sàng/xấc xược hoặc một cách hoạt bát/nhanh nhảu.
    • "Of course I know," she answered pertly. ("Tất nhiên tôi biết," ấy trả lời một cách xấc xược.)
  • Pertness (danh từ): Sự sỗ sàng, sự xấc xược; hoặc sự hoạt bát, nhanh nhảu.
    • Her pertness sometimes got her into trouble. (Sự xấc xược của ấy đôi khi khiến gặp rắc rối.)
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa sỗ sàng: Saucy, impudent, cheeky, impertinent, fresh.
  • Với nghĩa hoạt bát: Lively, spirited, vivacious, perky, bubbly.
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa sỗ sàng: Polite, respectful, deferential, courteous.
  • Với nghĩa hoạt bát: Lethargic, listless, dull, sluggish.
pert

A young woman gives a pert reply with a playful smile.

tính từ
  1. sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...)
    • a pert answer
      một câu trả lời sỗ sàng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoạt bát, nhanh nhẩu
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoẻ mạnh