parage

Học thuật
Thân thiện
parage

Un homme laboure son champ en parage avant l'hiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dòng dõi, gia thế: "Parage" có thể chỉ nguồn gốc, xuất thân cao quý của một người hoặc một gia đình. (Từ , nghĩa )
    • Sự lọc thịt: Trong một ngữ cảnh cụ thể, "parage" có thể chỉ hành động lọc thịt.
    • Vụ cày trước đông (ruộng nho): Trong nông nghiệp, đặc biệttrồng nho, "parage" chỉ một lần cày ruộng được thực hiện trước mùa đông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il était d'un haut parage. (Ông ấy xuất thân từ một dòng dõi cao quý.)
    • Le parage de la viande est une étape importante. (Việc lọc thịtmột bước quan trọng.)
    • Le parage des vignes se fait en automne. (Việc cày ruộng nho trước đông được thực hiện vào mùa thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de bas parage": xuất thân thấp kém, thuộc tầng lớp thấp.
    • À cette époque, on méprisait les gens de bas parage. (Vào thời đó, người ta khinh thường những kẻ xuất thân thấp kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Parer (động từ): trang trí, trang bị; tránh né. (Đâyđộng từ gốc, nhưng nghĩa không trực tiếp liên quan đến các định nghĩa chính của "parage").
  • Déparage (danh từ giống đực): sự làm mất thể diện, sự làm nhục. (Từ hiếm gặp).
Từ đồng nghĩa
  • Lignage (danh từ giống đực): dòng dõi.
  • Origine (danh từ giống cái): nguồn gốc, xuất xứ.
  • Noblesse (danh từ giống cái): đẳng cấp quý tộc (cho nghĩa "dòng dõi").
Lưu ý
  • Từ "parage" ngày nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Nghĩa "dòng dõi" chủ yếu xuất hiện trong văn học hoặc văn bản cổ. Các nghĩa khác ("lọc thịt", "cày ruộng") mang tính chuyên ngành rất hiếm gặp.
parage

Un homme laboure son champ en parage avant l'hiver.

danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) dòng dõi
  2. sự lọc thịt
  3. sự cày trước vụ đông, vụ cày trước đông (ruộng nho)