p

/pi:/
Học thuật
Thân thiện
p

On écrit un petit p sur le tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ cái 'p': Chữ cái thứ mười sáu trong bảng chữ cái tiếng Pháp.
    • (Hóa học) Photpho: Ký hiệu hóa học của nguyên tố photpho.
    • (Tôn giáo, viết tắt của 'Père') Cha, linh mục: Danh xưng viết tắt đặt trước tên của một linh mục.
    • (Âm nhạc, viết tắt của 'piano') Nhẹ: Ký hiệu trong bản nhạc chỉ thị chơi một đoạn nhạc một cách nhẹ nhàng.
    • (Viết tắt của 'page') Trang: Dùng để chỉ số trang trong một cuốn sách hoặc tài liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • "P" est une consonne. ("P" là một phụ âm.)
    • Le symbole chimique du phosphore est "P". (Ký hiệu hóa học của photpho là "P".)
    • Nous avons rencontré le P. Martin. (Chúng tôi đã gặp linh mục Martin.)
    • Ce passage musical doit être joué "p". (Đoạn nhạc này phải được chơi nhẹ.)
    • Voir l'explication p. 45. (Xem giải thíchtrang 45.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être à la page" (nghĩa bóng): Cập nhật, theo kịp thời đại (sử dụng từ "page" đầy đủ, không phải chữ viết tắt).
    • Il lit beaucoup pour être à la page. (Anh ấy đọc nhiều để luôn cập nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Pp.: Viết tắt số nhiều của "pages" (các trang).
    • Les références sont aux pp. 10-15. (Các tài liệu tham khảocác trang 10-15.)
  • Père (danh từ giống đực): Cha, linh mục (dạng đầy đủ của chữ viết tắt 'P.').
  • Piano (trạng từ, tính từ): Nhẹ, êm ái (dạng đầy đủ củahiệu âm nhạc 'p').
Từ đồng nghĩa
  • (Cho 'page') Feuille (danh từ giống cái): Tờ, trang giấy (nhưng thường chỉ một tờ giấy riêng lẻ hơn là số trang trong sách).
  • (Cho 'Père') Curé, prêtre (danh từ giống đực): Linh mục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho chữ cái/ chữ viết tắt này.

Thành ngữ liên quan
  • "Être un P.D.G.": Là một Tổng giám đốc (viết tắt của Président-Directeur Général).
    • Son ambition est d'être un P.D.G. (Tham vọng của anh tatrở thành một Tổng giám đốc.)
p

On écrit un petit p sur le tableau noir.

danh từ giống đực
  1. p
    • écrire un petit p
      viết một chữ p nhỏ
  2. (hóa học) photpho (ký hiệu)
  3. (tôn giáo, viết tắt của Père) cha, linh mục
    • Le P. Y
      linh mục Y
  4. (âm nhạc) viết tắt của piano nhẹ
  5. (viết tắt của page) trang
    • p. 130
      trang 130