numb

/nʌm/
Học thuật
Thân thiện
numb

The hiker's fingers were numb with cold.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • , cóng: Mất cảm giác một phần hoặc hoàn toàn, thường do lạnh, áp lực, hoặc tác động y tế.
    • liệt, chết lặng: Không khả năng suy nghĩ, cảm nhận hoặc phản ứng một cách bình thường, thường do sốc, sợ hãi hoặc đau buồn tột độ.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm , làm cóng: Khiến cho một bộ phận cơ thể mất cảm giác.
    • Làm liệt, làm chết lặng: Khiến ai đó không thể suy nghĩ hoặc cảm nhận một cách bình thường, thường do một sốc tinh thần hoặc cảm xúc mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • My fingers were numb after holding the ice pack. (Các ngón tay tôi bị cóng sau khi cầm túi chườm đá.)
    • She felt numb with grief after hearing the tragic news. ( ấy cảm thấy chết lặng đau buồn sau khi nghe tin bi thảm.)
  • Ngoại động từ:

    • The dentist will numb your gum before the procedure. (Nha sĩ sẽ làm nướu của bạn trước khi thực hiện thủ thuật.)
    • The sheer horror of the scene numbed his mind. (Sự kinh hoàng tuyệt đối của cảnh tượng đã làm liệt tâm trí anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "numb to something": trở nêncảm, không còn phản ứng với điều (thường do tiếp xúc quá nhiều).
    • After years of working in the emergency room, he became numb to the sight of blood. (Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, anh ấy trở nên cảm trước cảnh máu me.)
Biến thể từ gần giống
  • Numbly (trạng từ): một cáchcảm, chết lặng.
    • He stared numbly at the wreckage. (Anh ta nhìn chằm chằm một cáchcảm vào đống đổ nát.)
  • Numbness (danh từ): sự cóng, sự liệt cảm xúc.
    • The numbness in her toes slowly faded. (Cảm giác ngón chân ấy từ từ biến mất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Insensitive (vô cảm), unfeeling (không cảm xúc), deadened (mất cảm giác), paralyzed (bị liệt).
  • Động từ: Deaden (làm giảm cảm giác), stun (làm choáng váng), paralyze (làm liệt).
Thành ngữ liên quan
  • (Struck) numb with fear/terror: liệt sợ hãi/kinh hoàng.
    • The loud explosion left the crowd struck numb with terror. (Tiếng nổ lớn khiến đám đông liệt kinh hoàng.)
numb

The hiker's fingers were numb with cold.

tính từ
  1. , cóng
    • numb with cold
      cóng đi lạnh
  2. liệt; chết lặng đi

Idioms

  • numb hand
    (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng
ngoại động từ
  1. làm , làm cóng đi
  2. làm liệt; làm chết lặng đi
    • to be numbed with grief
      chết lặng đi đau buồn