noise

Không tìm thấy từ "noise"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng ồn, âm thanh không mong muốn hoặc gây khó chịu : Chỉ âm thanh lớn, hỗn tạp, hoặc không có trật tự, thường gây phiền toái. Tin đồn, thông tin lan truyền không chính thức : Chỉ những tin tức hoặc thông tin được truyền miệng, thường chưa được xác minh. Tín hiệu nhiễu : Trong kỹ thuật, chỉ tín hiệu không mong muốn làm nhiễu loạn thông tin chính. Ví dụ sử dụng Danh từ : Th...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự cãi nhau, sự gây gổ : Từ này có nghĩa cũ, dùng để chỉ một cuộc tranh cãi, cãi vã hoặc sự xung đột bằng lời nói. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ils ont eu une noise à propos de l'héritage. (Họ đã có một cuộc cãi nhau về vấn đề thừa kế.) Évitez les noises inutiles avec vos voisins. (Hãy tránh những cuộc cãi vã vô ích với hàng xóm của bạn.) Các cách sử dụng nâng cao "che...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Unwanted or unpleasant sound : "Noise" refers to any sound, especially when it is loud, harsh, or disruptive. Irrelevant or meaningless information : In communication, "noise" can refer to data, remarks, or interference that obscures the intended message. A loud outcry or protest : "Noise" can describe a public expression of complaint or dissent. Electrical or acoustic interfe...

See full definition →