mou

Học thuật
Thân thiện
mou

Le chat dort sur le coussin mou.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực: mou, giống cái: molle, số nhiều: mous, molles):

    • Mềm: Chỉ tính chất không cứng, dễ bị biến dạng.
    • Êm: Chỉ cảm giác dễ chịu, thoải mái khi tiếp xúc.
    • Nóng ẩm: Dùng để miêu tả thời tiết.
    • Yếu ớt, uể oải, ủy mị: Chỉ sự thiếu sức sống, sinh lực hoặc nghị lực.
    • Nhu nhược: Chỉ tính cách yếu đuối, thiếu quyết đoán.
  2. Phó từ (thông tục):

    • Nhẹ nhàng, từ từ: Chỉ cách thức hành động một cách chậm rãi, không gấp gáp.
    • Yếu ớt: Chỉ cách biểu diễn hoặc chơi nhạc thiếu sinh khí, lửa.
  3. Danh từ giống đực:

    • Cái mềm: Vật chất hoặc nguyên tắc tính chất mềm.
    • (Thân mật) Người nhu nhược: Người tính cách yếu đuối.
    • Phổi (của thú vật): Một bộ phận cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un oreiller mou est confortable. (Một cái gối mềm thì thoải mái.)
    • Il fait un temps mou aujourd'hui. (Hôm nay trời nóng ẩm.)
    • C'est un caractère trop mou. (Đómột tính cách quá nhu nhược.)
  • Phó từ:

    • Parle mou, le bébé dort. (Nói nhẹ nhàng thôi, em bé đang ngủ.)
    • Le pianiste joue mou ce soir. (Người nghệ sĩ dương cầm chơi yếu ớt tối nay.)
  • Danh từ:

    • Il préfère le mou au dur. (Anh ấy thích cái mềm hơn cái cứng.)
    • Ce leader est un vrai mou. (Vị lãnh đạo này đúngmột kẻ nhu nhược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Fond mou: Đáy bùn (trong hàng hải).
  • Mer molle: Biển đứng (mặt biển lặng, không sóng).
  • Pâte molle: (Nghĩa bóng) Kẻ dễ sai khiến, nhu nhược.
Biến thể từ gần giống
  • Mollesse (danh từ giống cái): Sự mềm mại; sự uể oải; sự nhu nhược.
  • Amollir (động từ): Làm cho mềm ra; làm cho yếu ớt đi.
  • Mouiller (động từ): Làm ướt. (Lưu ý: Tuy âm đầu giống nhưng nghĩa khác).
Từ đồng nghĩa
  • Doux: Êm dịu, nhẹ nhàng.
  • Souple: Mềm dẻo, dễ uốn.
  • Faible: Yếu.
  • Lâche: Hèn nhát, nhút nhát (cho tính cách).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Avoir du mou: Không được căng, bị chùng.
    • Cette corde a du mou. (Sợi dây này bị chùng.)
  • Donner du mou: Nới ra (dây thừng...).
  • Prendre du mou: Lỏng ra, nới ra được.
  • Mou comme une chiffe: (Thành ngữ) Nhu nhược quá, yếu ớt như miếng giẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Bourrer le mou à (de) quelqu'un (thông tục): Lừa ai, nói dối ai.
    • Il essaie de me bourrer le mou. (Hắn ta đang cố lừa tôi.)
  • Rentrer dans le mou à (de) quelqu'un (thân mật): Đánh ai.
    • Si tu continues, je vais te rentrer dans le mou ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ đánh mày đấy!)
mou

Le chat dort sur le coussin mou.

  1. (mol trước một từ bắt đầu bằng nguyên âm hay h câm), molle
tính từ
  1. mềm
    • Cire molle
      sáp ong mềm
  2. êm
    • Fauteuil mou
      ghế bành êm
  3. nóng ẩm
    • Temps mou
      thời tiết nóng ẩm
  4. yếu ớt, ẻo lả, uể oải, ủy mị
    • Vent mou
      gió yếu (ớt)
    • Vie molle
      cuộc sống ủy mị
    • Allure molle
      dáng đi uể oải
  5. nhu nhược
    • Un homme mou
      một người nhu nhược
    • fond mou
      đáy bùn
    • mer molle
      biển đứng
    • mou comme une chiffe
      nhu nhược quá
    • pâte molle
      kẻ dễ sai khiến
phó từ
  1. (thông tục) nhẹ nhàng; từ từ
    • Vas-y mou
      cứ từ từ
  2. yếu ớt
    • Musicien qui joue trop mou
      nhạc công chơi quá yếu ớt
danh từ giống đực
  1. cái mềm
    • Le mou et le dur
      cái mềm cái cứng
  2. (thân mật) người nhu nhược
  3. phổi (thú vật)
    • Mou de veau
      phổi
    • avoir du mou
      không được căng, chùng
    • bourrer le mou à (de) quelqu'un
      (thông tục) lừa ai
    • donner du mou
      nới ra (dây thừng...)
    • prendre du mou
      lỏng ra được, nới ra
    • rentrer dans le mou à (de) quelqu'un
      (thân mật) đánh ai