moot

/mu:t/
Học thuật
Thân thiện
moot

The law students debated a moot case in their classroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể bàn luận, có thể tranh cãi: Chỉ một vấn đề mở ra cho việc thảo luận hoặc tranh luận, nhưng thường không câu trả lời rõ ràng hoặc dứt khoát.
    • Không còn thực tế, không còn quan trọng: Chỉ một vấn đề đã trở nên học thuật hoặc lý thuyết, không còn ý nghĩa thực tiễn hoặc đã được quyết định rồi.
  2. Danh từ:

    • Cuộc tranh luận, sự thảo luận (giả định): Trong bối cảnh pháp , đây một phiên tranh luận hoặc một vụ án giả định được sinh viên luật sử dụng để thực hành kỹ năng.
    • Cuộc hội nghị, hội họp (cổ): Một cuộc họp hoặc hội nghị, thường mang ý nghĩa lịch sử.
  3. Ngoại động từ:

    • Nêu lên để bàn luận: Đưa ra một vấn đề, ý tưởng hoặc câu hỏi để mọi người cùng xem xét thảo luận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Whether the tax cut helps the economy is a moot point. (Việc cắt giảm thuế giúp ích cho nền kinh tế hay không một vấn đề có thể tranh cãi.)
    • Since the project was cancelled, the discussion about its budget is now moot. ( dự án đã bị hủy, cuộc thảo luận về ngân sách của giờ đây không còn quan trọng nữa.)
  • Danh từ:

    • The law students prepared for the weekly moot. (Các sinh viên luật chuẩn bị cho phiên tranh luận giả định hàng tuần.)
  • Ngoại động từ:

    • She mooted the idea of a four-day workweek. ( ấy đã nêu lên ý tưởng về tuần làm việc bốn ngày để bàn luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A moot point": Một điểm/vấn đề có thể tranh luận, hoặc một vấn đề đã trở nên không thực tế.

    • His opinion on the matter is a moot point now that the decision has been made. (Ý kiến của anh ta về vấn đề này giờ đã trở thành một điểm không còn quan trọng quyết định đã được đưa ra rồi.)
  • "To render something moot": Làm cho điều đó trở nên không còn liên quan hoặc không còn cần thiết.

    • The new evidence rendered the previous argument moot. (Bằng chứng mới đã làm cho lập luận trước đó trở nên không còn giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Moot court (danh từ): Phiên tòa giả định, một hoạt động đào tạo pháp nơi sinh viên tranh luận các vụ án giả định.
    • Participating in moot court is essential for law students. (Tham gia phiên tòa giả định điều cần thiết đối với sinh viên luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Debatable (có thể tranh luận), arguable (có thể tranh cãi), academic (mang tính học thuật, lý thuyết), irrelevant (không liên quan).
  • Động từ: Propose (đề xuất), suggest (gợi ý), raise (nêu lên), broach (mở ra để bàn).
Thành ngữ liên quan
  • "The issue is moot": Vấn đề đã được giải quyết hoặc không còn cần thiết phải bàn nữa.
    • We can stop arguing; the issue is moot. (Chúng ta có thể ngừng tranh cãi; vấn đề đó không còn quan trọng nữa.)
moot

The law students debated a moot case in their classroom.

danh từ
  1. (pháp ) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập)
  2. (sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp
tính từ
  1. có thể bàn, có thể tranh luận
    • a moot point (question)
      một điểm (vấn đề) có thể bàn
ngoại động từ
  1. nêu lên để bàn (vấn đề)