maze

/meiz/
Học thuật
Thân thiện
maze

A child finds their way through a colorful garden maze.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cung, đường rối: Một hệ thống đường đi phức tạp, được thiết kế chủ ý để người ta dễ bị lạc lối khi đi vào.
    • Tình trạng hỗn độn, rối rắm: (Nghĩa bóng) Chỉ một tình huống, vấn đề hoặc trạng thái tinh thần rất phức tạp khó hiểu, khó tìm ra lối thoát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden featured a large hedge maze. (Khu vườn một cung cây xanh lớn.)
    • The old castle is said to have a secret maze underneath. (Lâu đài cổ được cho một cung bí mật bên dưới.)
    • I was lost in a maze of paperwork. (Tôi bị lạc trong một mớ giấy tờ hỗn độn.)
    • Her explanation only added to the maze of confusion. (Lời giải thích của ấy chỉ làm cho sự rối rắm thêm phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a maze": ở trong trạng thái rối rắm, bối rối, không biết phải làm gì.
    • After hearing the conflicting news, he was in a complete maze. (Sau khi nghe những tin tức trái chiều, anh ấy hoàn toàn rối trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Amaze (động từ): làm kinh ngạc, sửng sốt. (Lưu ý: Đây một từ riêng biệt, liên hệ về nguồn gốc nhưng nghĩa hiện đại khác với "maze").
  • Labyrinth (danh từ): cung. (Từ đồng nghĩa chính, thường có thể thay thế cho "maze", đôi khi mang sắc thái trang trọng hoặc cổ xưa hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Labyrinth: cung.
  • Tangle: mớ rối, sự rối rắm.
  • Web: mạng lưới rối rắm.
Thành ngữ liên quan
  • A maze of something: Một mớ hỗn độn của cái đó.
    • The city was a maze of narrow streets. (Thành phố một cung của những con phố nhỏ hẹp.)
maze

A child finds their way through a colorful garden maze.

danh từ
  1. cung ; đường rồi
  2. (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm
    • to be in a maze
      trong một trạng thái rối rắm

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "maze"