maze
/meiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mê cung, đường rối: Một hệ thống đường đi phức tạp, được thiết kế có chủ ý để người ta dễ bị lạc lối khi đi vào.
- Tình trạng hỗn độn, rối rắm: (Nghĩa bóng) Chỉ một tình huống, vấn đề hoặc trạng thái tinh thần rất phức tạp và khó hiểu, khó tìm ra lối thoát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The garden featured a large hedge maze. (Khu vườn có một mê cung cây xanh lớn.)
- The old castle is said to have a secret maze underneath. (Lâu đài cổ được cho là có một mê cung bí mật bên dưới.)
- I was lost in a maze of paperwork. (Tôi bị lạc trong một mớ giấy tờ hỗn độn.)
- Her explanation only added to the maze of confusion. (Lời giải thích của cô ấy chỉ làm cho sự rối rắm thêm phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be in a maze": ở trong trạng thái rối rắm, bối rối, không biết phải làm gì.
- After hearing the conflicting news, he was in a complete maze. (Sau khi nghe những tin tức trái chiều, anh ấy hoàn toàn rối trí.)
Biến thể và từ gần giống
- Amaze (động từ): làm kinh ngạc, sửng sốt. (Lưu ý: Đây là một từ riêng biệt, có liên hệ về nguồn gốc nhưng nghĩa hiện đại khác với "maze").
- Labyrinth (danh từ): mê cung. (Từ đồng nghĩa chính, thường có thể thay thế cho "maze", đôi khi mang sắc thái trang trọng hoặc cổ xưa hơn).
Từ đồng nghĩa
- Labyrinth: mê cung.
- Tangle: mớ rối, sự rối rắm.
- Web: mạng lưới rối rắm.
Thành ngữ liên quan
- A maze of something: Một mớ hỗn độn của cái gì đó.
- The city was a maze of narrow streets. (Thành phố là một mê cung của những con phố nhỏ hẹp.)
danh từ
- cung mê; đường rồi
- (nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm
- to be in a mazeở trong một trạng thái rối rắm