lune

/lu:n/
Học thuật
Thân thiện
lune

La lune brille doucement dans le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mặt trăng: Thiên thể tự nhiên quay quanh Trái Đất, thường được nhìn thấy vào ban đêm.
    • Mặt vành trăng, mặt tròn trịa: (Cách nói thông tục) chỉ khuôn mặt tròn đầy đặn.
    • Tháng âm lịch: (Từ ) đơn vị thời gian dựa trên chu kỳ của Mặt Trăng.
    • Vệ tinh: Thiên thể quay quanh một hành tinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La lune est pleine ce soir. (Mặt trăng tròn đêm nay.)
    • Elle a une jolie petite lune. ( ấy khuôn mặt tròn trịa xinh xắn.) [Cách nói thông tục]
    • Les quatre lunes de Jupiter. (Bốn vệ tinh của sao Mộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être dans la lune: (Thân mật) đang mơ màng, lơ đãng, đầu óctrên mây.

    • Arrête de rêvasser, tu es encore dans la lune ! (Đừng mơ màng nữa, em lại đang lơ đãng rồi!)
  • Promettre la lune: Hứa hẹn những điều viển vông, không thực tế.

    • Ce politicien promet la lune avant les élections. (Chính trị gia đó hứa hẹn đủ thứ viển vông trước bầu cử.)
Biến thể từ liên quan
  • Lunaire (tính từ): thuộc về mặt trăng, tính chất như mặt trăng.

    • Cycle lunaire (chu kỳ mặt trăng), lumière lunaire (ánh trăng).
  • Lunatique (tính từ/danh từ): thất thường, đồng bóng (tính cách); người tính khí thất thường.

    • Une humeur lunatique (tâm trạng thất thường).
Từ đồng nghĩa
  • Satellite (danh từ): vệ tinh (nghĩa thiên văn).
  • Astre (danh từ): thiên thể (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Lune de miel: Tuần trăng mật.

    • Ils partent en voyage pour leur lune de miel. (Họ đi du lịch cho tuần trăng mật của mình.)
  • Vouloir prendre la lune avec les dents: Muốn trăng đáy nước, muốn làm điều không tưởng, bất khả thi.

    • Tu veux qu'il t'écoute ? C'est vouloir prendre la lune avec les dents ! (Cậu muốn anh ta nghe cậu sao? Đóchuyện không tưởng!)
  • Demander la lune: Đòi hỏi điều quá đáng, không thể được.

    • L'enfant demande la lune à ses parents. (Đứa trẻ đòi cha mẹ những thứ không tưởng.)
  • Vieilles lunes: Chuyện xưa , lỗi thời.

    • Ces idées, ce sont de vieilles lunes ! (Những ý tưởng đó đã lỗi thời rồi!)
lune

La lune brille doucement dans le ciel nocturne.

danh từ giống cái
  1. mặt trăng
  2. (thông tục) mặt vành trăng, mặt tròn trịa
  3. (từ ; nghĩa ) tháng âm lịch
  4. (từ ; nghĩa ) vệ tinh
    • Les lunes de Saturne
      các vệ tinh của sao thổ
    • aboyer à la lune
      xem aboyer
    • demander la lune
      đòi trăng dưới nước
    • être dans la bonne lune
      (thân mật) lơ đãngtrên mây
    • être dans sa bonne lune
      (từ ; nghĩa ) vui tính
    • être dans sa mauvaise lune
      (từ ; nghĩa ) cáu gắt
    • faire un trou à la lune
      (từ ; nghĩa ) trốn nợ
    • faire voir (montrer) la lune en plein midi
      bịp, lừa bịp
    • lune d'eau
      (thực vật học) cây súng
    • lune de mer
      (động vật học) đầu, trăng
    • lune de miel
      tuần trăng mật
    • promettre la lune
      xem promettre
    • vieilles lunes
      thuở xưa
    • vouloir prendre la lune avec les dents
      trăng đáy nước