loving

/'lʌviɳ/
Học thuật
Thân thiện
loving

A loving mother reads a bedtime story to her young child.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thương yêu, tràn đầy tình yêu thương: "loving" mô tả cảm xúc hoặc hành động thể hiện tình yêu, sự quan tâm sâu sắc âu yếm đối với người khác.
    • Âu yếm, dịu dàng: "loving" cũng có thể mô tả cách cư xử nhẹ nhàng, trìu mến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave him a loving hug. ( ấy ôm anh ấy một cái đầy trìu mến.)
    • They come from a very loving family. (Họ đến từ một gia đình rất đầy ắp tình thương.)
    • He spoke in a loving tone to his daughter. (Anh ấy nói chuyện với con gái bằng một giọng điệu âu yếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loving care": sự chăm sóc chu đáo đầy yêu thương.

    • The plants flourished under her loving care. (Những cây cối phát triển tươi tốt dưới sự chăm sóc đầy yêu thương của ấy.)
  • "loving memory": ký ức trân trọng, thương yêu (thường dùng trong cáo phó).

    • She will remain in our loving memory forever. ( ấy sẽ mãi ở trong ký ức trân trọng của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lovingly (trạng từ): một cách trìu mến, đầy yêu thương.

    • He looked at her lovingly. (Anh ấy nhìn ấy một cách đầy trìu mến.)
  • Unloving (tính từ): không yêu thương, lạnh lùng.

    • An unloving environment can affect a child's development. (Một môi trường thiếu tình thương có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Affectionate: trìu mến, thương yêu.
  • Fond: yêu mến, quý mến.
  • Devoted: tận tụy, hết lòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "loving" tính từ, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan
  • "A labor of love": công việc làm tình yêu, không mong đền đáp.
    • Restoring the old house was a real labor of love for him. (Việc phục hồi ngôi nhà một công việc thực sự xuất phát từ tình yêu của anh ấy.)
loving

A loving mother reads a bedtime story to her young child.

tính từ
  1. thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình