legal

/'li:gəl/
Học thuật
Thân thiện
legal

A lawyer reviews a legal document at her desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp pháp: Được pháp luật cho phép, công nhận hoặc không cấm.
    • Thuộc về pháp luật, liên quan đến luật: tính chất của hệ thống pháp luật hoặc nghề nghiệp luật.
    • Theo quy định của pháp luật: Được thiết lập hoặc được quy định bởi luật thành văn hoặc các quy tắc chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Is it legal to park here? (Việc đỗ xe ở đây hợp pháp không?)
    • She sought legal advice from a lawyer. ( ấy đã tìm kiếm lời khuyên pháp từ một luật sư.)
    • The company's operations are completely legal. (Hoạt động của công ty hoàn toàn hợp pháp.)
    • He has a legal right to the property. (Anh ấy quyền hợp pháp đối với tài sản đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "legal entity": thực thể pháp (như một công ty, tổ chức được pháp luật công nhận).

    • A corporation is a separate legal entity from its owners. (Một công ty một thực thể pháp tách biệt với chủ sở hữu của .)
  • "legal tender": đồng tiền pháp định (đồng tiền được chấp nhận thanh toán theo luật).

    • The euro is the legal tender in many European countries. (Đồng euro đồng tiền pháp địnhnhiều quốc gia châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Legally (phó từ): một cách hợp pháp.

    • The contract was legally binding. (Hợp đồng hiệu lực về mặt pháp .)
  • Legality (danh từ): tính hợp pháp.

    • The legality of the new regulation is being questioned. (Tính hợp pháp của quy định mới đang bị chất vấn.)
  • Legalize / Legalise (động từ): hợp pháp hóa.

    • Some countries have legalized same-sex marriage. (Một số quốc gia đã hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Lawful: hợp pháp, đúng luật.
  • Legitimate: chính đáng, hợp pháp.
  • Authorized: được ủy quyền, được cho phép.
Từ trái nghĩa
  • Illegal: bất hợp pháp.
  • Illegitimate: bất chính, không hợp pháp.
  • Unlawful: trái luật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "legal" tính từ, không phrasal verb điển hình. Các cụm từ thường cụm danh từ hoặc tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To take legal action: khởi kiện, hành động pháp .

    • They were forced to take legal action to protect their rights. (Họ buộc phải khởi kiện để bảo vệ quyền lợi của mình.)
  • A legal minefield: một tình huống pháp phức tạp nguy hiểm.

    • Navigating international tax law can be a legal minefield. (Điều hướng luật thuế quốc tế có thể một mớ bòng bong pháp .)
legal

A lawyer reviews a legal document at her desk.

tính từ
  1. hợp pháp, theo pháp luật
  2. do pháp luật định
  3. (thuộc) pháp luật