hurry

/'hʌri/
Học thuật
Thân thiện
hurry

A child is in a hurry to catch the school bus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự vội vàng, sự hấp tấp, sự gấp rút: Trạng thái hoặc cảm giác cần phải làm điều đó một cách nhanh chóng.
    • Sự hối hả: Không khí hoặc nhịp độ nhanh, gấp gáp của một hoạt động.
    • Sự sốt ruột: Cảm giác mong muốn hoặc lo lắng muốn một việc đó xảy ra ngay lập tức.
  2. Động từ:

    • Thúc giục, giục: Hành động yêu cầu hoặc ép ai đó làm gì nhanh hơn.
    • Làm gấp, làm vội vàng: Thực hiện một hành động với tốc độ nhanh.
    • Đi gấp, đi vội vàng: Di chuyển một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Why all this hurry? (Việc phải vội vàng thế?)
    • Is there any hurry? ( cần phải làm gấp không?)
    • He left in a hurry. (Anh ấy đã rời đi một cách vội vàng.)
  • Động từ:

    • Don't hurry me. (Đừng giục tôi.)
    • We need to hurry or we'll be late. (Chúng ta cần phải nhanh lên nếu không sẽ muộn.)
    • She hurried to finish her homework. ( ấy vội vàng hoàn thành bài tập về nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a hurry":
    • Vội vàng, hối hả: Làm việc đó một cách gấp rút.
      • He ate breakfast in a hurry. (Anh ấy ăn sáng một cách vội vàng.)
    • Sốt ruột: Cảm thấy nôn nóng.
      • She was in a hurry to see the results. ( ấy rất sốt ruột muốn xem kết quả.)
    • (Thông tục) Dễ dàng: Một cách dễ dàng, không khó khăn (thường dùng với phủ định).
      • You won't find a better deal in a hurry. (Anh sẽ chẳng dễ dàng tìm được thỏa thuận tốt hơn đâu.)
    • (Thông tục) Vui lòng, sẵn lòng (thường dùng với phủ định để diễn tả sự miễn cưỡng).
      • I won't help him again in a hurry. (Tôi chẳng tội lại giúp hắn lần nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hurried (adj): Vội vàng, hấp tấp, được thực hiện một cách nhanh chóng.
    • He gave a hurried explanation. (Anh ấy đưa ra một lời giải thích vội vàng.)
  • Hurriedly (adv): Một cách vội vàng.
    • She packed her bags hurriedly. ( ấy vội vàng thu dọn hành lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Haste (sự vội vàng, sự hấp tấp), rush (sự vội vã), urgency (sự khẩn cấp).
  • Động từ: Rush (vội vã, lao tới), hasten (vội vàng, đẩy nhanh), speed up (tăng tốc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hurry away / Hurry off: Đi vội vàng, hấp tấp ra đi.
    • She hurried off to catch the bus. ( ấy vội vã đi để bắt xe buýt.)
  • Hurry over / Hurry through: Làm vội vàng, làm qua loa cho xong việc đó.
    • He hurried through his report. (Anh ấy làm vội báo cáo của mình cho xong.)
  • Hurry up: Làm gấp, tiến hành gấp rút; thường dùng như một lời thúc giục ("Nhanh lên!").
    • Hurry up, we're late! (Nhanh lên, chúng ta muộn rồi!)
    • We need to hurry up this process. (Chúng ta cần đẩy nhanh tiến trình này.)
Thành ngữ liên quan
  • In no hurry / Not in any hurry: Không vội, không gấp.
    • I'm in no hurry to leave. (Tôi không vội rời đi.)
  • What's the hurry?: việc phải vội thế? (Dùng để hỏi khi thấy ai đó đang vội vàng một cách không cần thiết).
    • Relax, what's the hurry? (Thư giãn đi, việc phải vội thế?)
hurry

A child is in a hurry to catch the school bus.

danh từ
  1. sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
    • why all this hurry?
      việc phải vội vàng thế?
    • is there any hurry?
      cần phải làm gấp không?
  2. sự sốt ruột (muốn làm vội việc , mong cái ngay...)

Idioms

  • in a hurry
    vội vàng, hối hả, gấp rút
ngoại động từ
  1. thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp
    • don't hurry me
      đừng giục tôi
    • to hurry someone into doing something
      giục ai làm gấp việc
  2. làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc ...)
  3. ((thường) + away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội
    • to hurry someone out of the fire
      kéo vội ai ra khỏi đám lửa
    • to hurry the soldiers along to the front
      đưa vội quân ra mặt trận
nội động từ
  1. hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng
    • don't hurry, there is plenty of time
      đừng vội, con nhiều thì giờ lắm

Idioms

  • to hurry away
  • to hurry off
    đi vội vàng, hấp tấp ra đi
  • to hurry over
  • to hurry through
    làm vội làm vàng cho xong việc (việc )
  • to hurry up
    làm gấp, tiến hành gấp rút