horrific

/hɔ'rifik/
Học thuật
Thân thiện
horrific

The news report described the horrific conditions in the refugee camp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kinh khủng, khủng khiếp, ghê khiếp: Mô tả điều đó gây ra cảm giác sợ hãi, ghê rợn hoặc sốc tột độ tính chất dữ dội, tàn bạo hoặc đau thương của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The survivors described the horrific scene after the earthquake. (Những người sống sót mô tả cảnh tượng kinh khủng sau trận động đất.)
    • It was a horrific accident that claimed many lives. (Đó một tai nạn khủng khiếp cướp đi nhiều sinh mạng.)
    • She had a horrific nightmare that woke her up screaming. ( ấy một cơn ác mộng ghê khiếp khiến tỉnh dậy trong tiếng hét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be horrific": khủng khiếp.
    • The details of the crime were simply horrific. (Chi tiết của vụ án đơn giản khủng khiếp.)
  • "to find something horrific": thấy điều đó kinh khủng.
    • I find the idea of animal cruelty absolutely horrific. (Tôi thấy ý tưởng về sự tàn ác với động vật hoàn toàn kinh khủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Horrify (động từ): làm kinh hãi, làm khiếp sợ.
    • The news horrified the entire nation. (Tin tức làm cả nước kinh hãi.)
  • Horrified (tính từ): cảm thấy kinh hãi, sửng sốt.
    • She was horrified by what she saw. ( ấy kinh hãi trước những mình chứng kiến.)
  • Horror (danh từ): sự kinh hãi, nỗi khiếp sợ; thể loại phim/ truyện kinh dị.
    • He watched in horror as the car crashed. (Anh ấy nhìn chiếc xe đâm nhau trong kinh hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Terrible: khủng khiếp, tồi tệ.
  • Dreadful: kinh khủng, đáng sợ.
  • Appalling: kinh hoàng, gây sốc.
  • Atrocious: tàn bạo, kinh khủng.
Từ trái nghĩa
  • Wonderful: tuyệt vời.
  • Pleasant: dễ chịu, thú vị.
  • Delightful: thích thú, vui sướng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "horrific")

horrific

The news report described the horrific conditions in the refugee camp.

tính từ
  1. kinh khủng, khủng khiếp, ghê khiếp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự