hardheaded

Học thuật
Thân thiện
hardheaded

A hardheaded manager reviews the budget with a practical eye.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thực tế, thực dụng: Được dẫn dắt bởi kinh nghiệm quan sát thực tế hơn lý thuyết; cách tiếp cận thực tế thiết thực đối với các vấn đề.
    • Cứng đầu, bướng bỉnh: tính cách kiên định một cách cứng nhắc, khó bị thuyết phục hoặc thay đổi ý kiến; thiếu sự linh hoạt hoặc cảm thông.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thực tế, thực dụng:
    • We need a hardheaded analysis of the market before investing. (Chúng ta cần một phân tích thực tế về thị trường trước khi đầu .)
    • Her hardheaded approach to budgeting saved the company money. (Cách tiếp cận thực dụng của ấy đối với việc lập ngân sách đã tiết kiệm tiền cho công ty.)
  • Nghĩa cứng đầu, bướng bỉnh:
    • My hardheaded father refused to see a doctor. (Người cha cứng đầu của tôi từ chối đi gặp bác sĩ.)
    • It's impossible to negotiate with someone so hardheaded. (Không thể thương lượng với một người bướng bỉnh như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hardheaded realism": chủ nghĩa hiện thực thực tế, thiết thực.
    • The CEO was known for his hardheaded realism in business decisions. (Giám đốc điều hành được biết đến với chủ nghĩa hiện thực thực tế trong các quyết định kinh doanh.)
  • "hardheaded stubbornness": sự cứng đầu, bướng bỉnh một cách khó chịu.
    • His hardheaded stubbornness prevented any compromise. (Sự cứng đầu của anh ta đã ngăn cản mọi thỏa hiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hardheadedly (trạng từ): một cách thực tế / một cách cứng đầu.
    • He hardheadedly rejected all proposals based on emotion. (Ông ấy một cách thực tế đã từ chối tất cả các đề xuất dựa trên cảm xúc.)
  • Hardheadedness (danh từ): tính thực tế / tính cứng đầu.
    • Her hardheadedness is both her greatest strength and weakness. (Tính thực tế/cứng đầu của ấy vừa điểm mạnh lớn nhất vừa điểm yếu lớn nhất của .)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa thực tế: Pragmatic (thực dụng), realistic (hiện thực), practical (thiết thực), down-to-earth (thực tế).
  • Nghĩa cứng đầu: Stubborn (bướng bỉnh), obstinate (ngoan cố), inflexible (không linh hoạt), headstrong (cứng đầu).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa thực tế: Idealistic (lý tưởng), impractical (không thực tế), theoretical (lý thuyết).
  • Nghĩa cứng đầu: Flexible (linh hoạt), open-minded (cởi mở), compliant (dễ chiều), amenable (dễ dãi).
hardheaded

A hardheaded manager reviews the budget with a practical eye.

Adjective
  1. được dẫn dắt bởi những kinh nghiệm quan sát thực tế, chứ không chỉlý thuyết suông; thực tế
  2. bướng bỉnh, cứng đầu, cứng nhắc, thiếu cảm thông