pragmatic

/præg'mætik/
Học thuật
Thân thiện
pragmatic

A pragmatic engineer chooses the simplest solution that works.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thực tế, thực dụng: Cách tiếp cận hoặc giải quyết vấn đề dựa trên những điều kiện kết quả thực tế, thiết thực hơn dựa trên lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.
    • (Triết học) Thuộc về chủ nghĩa thực dụng: Liên quan đến học thuyết triết học cho rằng giá trị của một ý tưởng được xác định bởi tính hữu ích thực tế của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She took a pragmatic approach to the budget crisis, focusing on immediate, workable solutions. ( ấy đã cách tiếp cận thực tế với cuộc khủng hoảng ngân sách, tập trung vào các giải pháp khả thi tức thời.)
    • His decision was pragmatic rather than idealistic. (Quyết định của anh ấy mang tính thực dụng hơn lý tưởng.)
    • The book discusses the pragmatic philosophy of William James. (Cuốn sách thảo luận về triết học thực dụng của William James.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Pragmatic sanction: (Thuật ngữ lịch sử) Sắc lệnh của hoàng đế ban hành về một vấn đề quan trọng, giá trị như một đạo luật cơ bản.
    • The Pragmatic Sanction of 1713 was intended to ensure the Habsburg inheritance. (Sắc lệnh năm 1713 nhằm đảm bảo quyền thừa kế của triều đại Habsburg.)
Biến thể từ gần giống
  • Pragmatically (phó từ): một cách thực tế, thực dụng.
    • He argued pragmatically for the policy change. (Anh ấy biện luận cho sự thay đổi chính sách một cách thực tế.)
  • Pragmatism (danh từ): chủ nghĩa thực dụng; thái độ hoặc phương pháp tiếp cận thực tế.
    • The mayor's pragmatism helped solve the city's problems. (Chủ nghĩa thực dụng của thị trưởng đã giúp giải quyết các vấn đề của thành phố.)
  • Pragmaticist (danh từ): người theo chủ nghĩa thực dụng (đặc biệt trong triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Practical: thực tế, thiết thực.
  • Realistic: thực tế, hiện thực.
  • Down-to-earth: thiết thực, thực tế.
  • Hardheaded: thực tế, cứng cỏi (nhấn mạnh tính thực tế không dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Idealistic: duy tâm, lý tưởng hóa.
  • Theoretical: (chỉ dựa trên) lý thuyết.
  • Impractical: không thực tế.
  • Dogmatic: giáo điều.
pragmatic

A pragmatic engineer chooses the simplest solution that works.

tính từ+ Cách viết khác : (pragmatical) /præg'mætikəl/
  1. (triết học) thực dụng
  2. hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm
  3. giáo điều, đoán
tính từ
  1. căn cứ vào sự thực
    • pragmatic history
      sử căn cứ vào sự thực

Idioms

  • pragmatic sanction
    (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "pragmatic"

Từ có nhắc đến "pragmatic"