gồ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nổi lên, nhô lên cao hơn so với bề mặt xung quanh: Dùng để mô tả một bộ phận, vật thể hoặc bề mặt có hình dạng lồi lên, không bằng phẳng.
- Có dạng cong lên, phồng ra: Thường dùng để miêu tả hình dáng của vật.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trán anh ấy hơi gồ. (Trán của anh ấy hơi nhô lên.)
- Mặt đường bị gồ lên nhiều chỗ do rễ cây. (Mặt đường bị nổi lên nhiều chỗ do rễ cây.)
- Chiếc mai rùa có hình dáng gồ lên. (Chiếc mai rùa có hình dáng cong lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"gồ ghề": (tính từ) mô tả bề mặt có nhiều chỗ lồi lõm, không bằng phẳng.
- Con đường núi gồ ghề khó đi. (Con đường núi lồi lõm khó đi.)
Dùng trong văn miêu tả: Thường được sử dụng trong văn học hoặc miêu tả để tạo hình ảnh sinh động.
- Những ngọn đồi gồ lên phía chân trời. (Những ngọn đồi nhô lên phía chân trời.)
Biến thể và từ gần giống
- Gồ ghề (tính từ): Lồi lõm, không bằng phẳng.
- Nhô (động từ): Đưa ra phía trước hoặc lên cao hơn so với xung quanh.
- Lồi (tính từ): Phình ra, nổi cộm lên so với bề mặt.
Từ đồng nghĩa
- Nổi: Nhô lên trên bề mặt.
- Nhô: Đưa cao lên.
- Lồi: Phồng ra ngoài.
Từ trái nghĩa
- Lõm: Thụt vào, trũng xuống so với bề mặt.
- Bằng: Có bề mặt phẳng, không gồ ghề.
- Phẳng: Không có chỗ lồi lên hay lõm xuống.
- tt. Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường: trán gồ.