gồ

Học thuật
Thân thiện
gồ

Trán anh ấy hơi gồ lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nổi lên, nhô lên cao hơn so với bề mặt xung quanh: Dùng để mô tả một bộ phận, vật thể hoặc bề mặt hình dạng lồi lên, không bằng phẳng.
    • dạng cong lên, phồng ra: Thường dùng để miêu tả hình dáng của vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trán anh ấy hơi gồ. (Trán của anh ấy hơi nhô lên.)
    • Mặt đường bị gồ lên nhiều chỗ do rễ cây. (Mặt đường bị nổi lên nhiều chỗ do rễ cây.)
    • Chiếc mai rùa hình dáng gồ lên. (Chiếc mai rùa hình dáng cong lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gồ ghề": (tính từ) mô tả bề mặt nhiều chỗ lồi lõm, không bằng phẳng.

    • Con đường núi gồ ghề khó đi. (Con đường núi lồi lõm khó đi.)
  • Dùng trong văn miêu tả: Thường được sử dụng trong văn học hoặc miêu tả để tạo hình ảnh sinh động.

    • Những ngọn đồi gồ lên phía chân trời. (Những ngọn đồi nhô lên phía chân trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Gồ ghề (tính từ): Lồi lõm, không bằng phẳng.
  • Nhô (động từ): Đưa ra phía trước hoặc lên cao hơn so với xung quanh.
  • Lồi (tính từ): Phình ra, nổi cộm lên so với bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Nổi: Nhô lên trên bề mặt.
  • Nhô: Đưa cao lên.
  • Lồi: Phồng ra ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Lõm: Thụt vào, trũng xuống so với bề mặt.
  • Bằng: bề mặt phẳng, không gồ ghề.
  • Phẳng: Không chỗ lồi lên hay lõm xuống.
gồ

Trán anh ấy hơi gồ lên.

  1. tt. Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường: trán gồ.