go-by

/'goubai/
Học thuật
Thân thiện
go-by

A car gives a slower truck the go-by on the highway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bỏ qua, sự không để ý đến: Hành động cố tình phớt lờ hoặc không công nhận ai đó hoặc điều đó.
    • Sự vượt qua, sự qua mặt: Hành động vượt lên trước hoặc vượt qua ai đó, thường trong một cuộc thi hoặc so sánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was upset because his suggestion got the go-by from the manager. (Anh ấy buồn đề xuất của mình bị người quản lý bỏ qua.)
    • In the race, the champion gave all his competitors the go-by. (Trong cuộc đua, nhàđịch đã vượt qua tất cả các đối thủ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone/something the go-by": (thành ngữ) cố tình phớt lờ, bỏ qua hoặc tránh mặt ai đó/điều .
    • She gave the boring party the go-by and stayed home. ( ấy đã bỏ qua bữa tiệc nhàm chán nhà.)
    • I think he's giving me the go-by since our argument. (Tôi nghĩ anh ấy đang tránh mặt tôi kể từ sau cuộc cãi vã của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Go by (phrasal verb): trôi qua (thời gian), tuân theo (quy tắc), được biết đến với (tên gọi).
    • Years went by. (Nhiều năm đã trôi qua.)
    • You should go by the rules. (Bạn nên tuân theo các quy tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ignore (v): phớt lờ, lờ đi.
  • Snub (v/n): khinh thường, làm nhục.
  • Overtake (v): vượt qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ mục tiêu 'go-by' một danh từ. Cụm động từ liên quan 'go by' được liệt kê trong mục 'Biến thể từ gần giống' ở trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Give (something) a miss: (thành ngữ) quyết định không tham gia hoặc làm điều đó.
    • I think I'll give the meeting a miss today. (Tôi nghĩ hôm nay tôi sẽ không tham dự cuộc họp.)
go-by

A car gives a slower truck the go-by on the highway.

danh từ, to give someone the qong qua mặt ai, vượt qua ai
  1. không để ý đến lời ai
  2. tránh ai, trốn ai

Từ gần giống

Từ chứa "go-by"

Từ có nhắc đến "go-by"