gnarled

/nɑ:ld/ Cách viết khác : (gnarly) /'nɑ:li/
Học thuật
Thân thiện
gnarled

The old tree's gnarled branches twist toward the sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lắm mấu, xương xẩu, : Dùng để mô tả bề mặt của thứ đó, đặc biệt gỗ hoặc tay chân, nhiều u, bướu, đường cong vặn vẹo một cách thô ráp, thường do tuổi tác hoặc tác động của thời gian.
    • Hay càu nhàu, khó tính: (Nghĩa bóng, ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả một người tính khí cáu kỉnh, khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chính):

    • The old oak tree had a gnarled trunk. (Cây sồi già một thân cây , lắm mấu.)
    • He held out his gnarled hands, weathered from years of hard work. (Ông ấy đưa ra đôi bàn tay xương xẩu, chai sạn nhiều năm lao động vất vả.)
    • We followed the path through the gnarled branches of the ancient forest. (Chúng tôi đi theo con đường xuyên qua những cành cây cong queo, của khu rừng cổ.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • The gnarled old sailor grumbled about the weather. (Người thủy thủ già khó tính lẩm bẩm phàn nàn về thời tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gnarled bark": vỏ cây , sần sùi.
    • The gnarled bark of the pine tree felt rough to the touch. (Lớp vỏ cây của cây thông cảm giác thô ráp khi chạm vào.)
  • "gnarled by time": bị thời gian làm cho biến dạng, .
    • The statue's features were gnarled by time and erosion. (Các đường nét của bức tượng đã bị thời gian xói mòn làm cho biến dạng, thô ráp.)
Biến thể từ gần giống
  • Gnarly (tính từ, thông tục): Có thể mang nghĩa tương tự "gnarled" ( , khó khăn) hoặc mang nghĩa tích cực (tuyệt vời, ấn tượng) trong tiếng lóng.
    • That was a gnarly wave! (Đó một con sóng tuyệt vời/khủng khiếp!) (Tùy ngữ cảnh)
  • Knotty (tính từ): nhiều mắt, nhiều đốt; (vấn đề) hóc búa, rắc rối.
  • Gnarled thường được dùng thay thế cho knotted khi mô tả gỗ hoặc tay chân.
Từ đồng nghĩa
  • Knotted: nhiều mắt, nhiều đốt.
  • Twisted: bị vặn, xoắn.
  • Bumpy: lồi lõm, gồ ghề.
  • Wrinkled: nhăn nheo (thường dùng cho da).
  • Grizzled: hoa râm, tóc muối tiêu; dày dạn kinh nghiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "gnarled" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "gnarled".)

gnarled

The old tree's gnarled branches twist toward the sky.

tính từ
  1. lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay...)
  2. (nghĩa bóng) hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống