faith

/feiθ/
Học thuật
Thân thiện
faith

A child places their faith in a parent's promise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Niềm tin, sự tin tưởng: Sự tin tưởng tuyệt đối, không cần bằng chứng, vào một người, một ý tưởng, một kế hoạch hoặc một thực thể siêu nhiên.
    • Lòng trung thành, sự trung thực: Sự trung thành với một lời hứa, một cam kết hoặc một người.
    • Tôn giáo, tín ngưỡng: Một hệ thống tín ngưỡng tôn giáo cụ thể.
dụ sử dụng
  • Niềm tin, sự tin tưởng:
    • She has great faith in her team's ability to succeed. ( ấy niềm tin lớn vào khả năng thành công của đội mình.)
    • I have faith that things will get better. (Tôi niềm tin rằng mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn.)
  • Lòng trung thành, sự trung thực:
    • He acted in good faith when he signed the contract. (Anh ấy hành động với thiện ý khi hợp đồng.)
  • Tôn giáo, tín ngưỡng:
    • People of all faiths are welcome here. (Những người thuộc mọi tín ngưỡng đều được chào đónđây.)
    • She found comfort in her faith. ( ấy tìm thấy sự an ủi trong đức tin của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To keep faith (with someone/something)": Giữ vững lòng trung thành, giữ vững niềm tin.
    • The leader promised to keep faith with the principles of the movement. (Nhà lãnh đạo hứa sẽ giữ vững niềm tin vào các nguyên tắc của phong trào.)
  • "To break faith (with someone/something)": Phản bội, không giữ lời hứa hoặc niềm tin.
    • By lying, he broke faith with his supporters. (Bằng việc nói dối, anh ta đã phản bội lại những người ủng hộ mình.)
  • "In good faith": Với thiện ý, với sự trung thực ý định tốt.
    • The payment was made in good faith. (Khoản thanh toán được thực hiện với thiện ý.)
  • "Bad faith": Ý xấu, sự không trung thực, ý định lừa dối.
    • The lawsuit accused the company of acting in bad faith. (Vụ kiện cáo buộc công ty hành động với ý xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Faithful (adj): Trung thành, chung thủy; chính xác, đúng với nguyên bản.
    • He is a faithful friend. (Anh ấy một người bạn trung thành.)
    • This is a faithful translation. (Đây một bản dịch chính xác.)
  • Faithfully (adv): Một cách trung thành; (dùng trong kết thư thư trang trọng) "Trân trọng".
    • She served the company faithfully for 30 years. ( ấy phục vụ công ty một cách trung thành trong 30 năm.)
    • Yours faithfully,... (Trân trọng,...)
  • Faithless (adj): Không đức tin; không chung thủy, phản bội.
    • He was abandoned by his faithless allies. (Anh ta bị bỏ rơi bởi những đồng minh phản bội.)
Từ đồng nghĩa
  • Trust (n): Lòng tin, sự tín nhiệm (nhấn mạnh vào sự tin cậy dựa trên bằng chứng hoặc kinh nghiệm).
  • Belief (n): Niềm tin, sự tin tưởng (có thể dựa trên lý trí hoặc cảm tính).
  • Confidence (n): Sự tự tin, lòng tin tưởng (thường vào khả năng của bản thân hoặc người khác).
  • Religion (n): Tôn giáo (hệ thống tổ chức của đức tin).
  • Fidelity (n): Lòng trung thành, sự chung thủy; độ chính xác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "faith")

Thành ngữ liên quan
  • "Leap of faith": Bước nhảy vọt của đức tin; hành động tin tưởng vào điều đó không bằng chứng chắc chắn.
    • Starting your own business requires a leap of faith. (Bắt đầu kinh doanh riêng đòi hỏi một bước nhảy vọt của đức tin.)
  • "Keep the faith": Hãy giữ vững niềm tin (thường dùng như lời động viên, cổ ).
    • Times are tough, but keep the faith! (Thời gian thật khó khăn, nhưng hãy giữ vững niềm tin!)
  • "An article of faith": Điều tín điều, nguyên được tin tưởng tuyệt đối.
    • For them, freedom of speech is an article of faith. (Đối với họ, tự do ngôn luận một điều tín điều.)
faith

A child places their faith in a parent's promise.

danh từ
  1. sự tin tưởng, sự tin cậy
    • to oin one's faith upon something
      tin tưởng vào cái
  2. niềm tin
  3. vật làm tin, vật bảo đảm
    • on the faith of
      tin vào
  4. lời hứa, lời cam kết
    • to pledge (give) one's faith
      hứa, cam kết
    • to break (violate) one's faith
      không giữ lời hứa
  5. sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực
    • good faith
      thiện ý
    • bad faith
      ý xấu, ý muốn lừa lọc

Idioms

  • punic faith
    sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo