fairy

/'feəri/
Học thuật
Thân thiện
fairy

A small fairy sits on a mushroom in a sunlit forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiên, nàng tiên: Một sinh vật thần thoại nhỏ bé, hình dạng giống con người, thường được miêu tả cánh, vui tươi sở hữu phép thuật.
    • (Tiếng lóng, xúc phạm, chủ yếu ở Mỹ): Một từ dùng để chỉ một người đồng tính nam một cách miêu tả hoặc xúc phạm.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) tiên: đặc điểm hoặc liên quan đến các nàng tiên trong truyện cổ tích.
    • Xinh đẹp, duyên dáng như tiên: Được dùng để miêu tả vẻ đẹp thanh thoát, nhẹ nhàng.
    • Tưởng tượng, hư cấu: Mang tính chất không thực, giống như trong truyện cổ tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sinh vật thần thoại):

    • The fairy granted her three wishes. (Nàng tiên đã ban cho ấy ba điều ước.)
    • Children love stories about fairies and magic. (Trẻ em thích những câu chuyện về tiên phép thuật.)
  • Tính từ:

    • She has a fairy-like grace when she dances. ( ấy sự duyên dáng như tiên khi nhảy múa.)
    • The garden looked fairy in the moonlight. (Khu vườn trông thật huyền ảo như trong cổ tích dưới ánh trăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fairy tale": Truyện cổ tích, chuyện thần tiên. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêng trong phần Biến thể).
  • "Fairy godmother": tiên đỡ đầu, người giúp đỡ một cách kỳ diệu.
    • She was like a fairy godmother to the struggling artist. ( ấy giống như một tiên đỡ đầu đối với người nghệ sĩ đang gặp khó khăn.)
Biến thể từ liên quan
  • Fairy tale (danh từ): Truyện cổ tích.
    • "Cinderella" is a famous fairy tale. (" Lọ Lem" một câu chuyện cổ tích nổi tiếng.)
  • Fairy tale (tính từ): Giống như trong truyện cổ tích, kỳ diệu hoàn hảo.
    • They had a fairy tale wedding. (Họ đã một đám cưới đẹp như trong cổ tích.)
  • Fairyland (danh từ): Xứ sở thần tiên, một nơi rất đẹp kỳ ảo.
  • Fairy lights (danh từ): Đèn nhấp nháy trang trí, thường dùng trong dịp Giáng Sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sinh vật): Sprite, pixie, elf (yêu tinh, tiên nhỏ).
  • Tính từ: Enchanting ( hoặc), magical (kỳ diệu), ethereal (thanh thoát).
Lưu ý về cách dùng
  • Nghĩa danh từ thứ hai (người đồng tính nam) tiếng lóng tính xúc phạm, miêu tả. Cần tránh sử dụng trong ngữ cảnh lịch sự hoặc trung lập. Từ "fairy" trong văn hóa đại chúng hiện đại chủ yếu được hiểu với nghĩa sinh vật thần thoại.
fairy

A small fairy sits on a mushroom in a sunlit forest.

tính từ
  1. (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên
  2. tưởng tượng, hư cấu
  3. xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên
danh từ
  1. tiên, nàng tiên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam