essay

/'esei/
Học thuật
Thân thiện
essay

The student writes an essay for her English class.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bài tiểu luận: Một tác phẩm văn xuôi ngắn, thường mang tính học thuật hoặc phản ánh cá nhân, trình bày ý kiến, phân tích hoặc tranh luận về một chủ đề cụ thể.
    • Sự cố gắng, sự thử nghiệm: (Nghĩa , ít dùng) Hành động cố gắng hoặc thử làm một việc đó.
  2. Động từ:

    • Thử làm, cố gắng làm: (Nghĩa , trang trọng) Nỗ lực để thực hiện hoặc hoàn thành một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wrote an excellent essay on climate change for her class. ( ấy đã viết một bài tiểu luận xuất sắc về biến đổi khí hậu cho lớp học.)
    • The professor assigned a 1000-word essay. (Giáo sư giao một bài tiểu luận dài 1000 từ.)
    • His first essay in politics was not successful. (Sự thử nghiệm đầu tiên của ông ấy trong chính trị đã không thành công.)
  • Động từ:

    • He essayed a difficult piece on the piano. (Anh ấy đã cố gắng chơi một bản nhạc khó trên piano.)
    • The young actor essayed the role of a king. (Diễn viên trẻ đã thử sức với vai một vị vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To essay a task": (Trang trọng) Cố gắng thực hiện một nhiệm vụ.
    • He essayed the task of translating the ancient text. (Ông ấy đã cố gắng thực hiện nhiệm vụ dịch văn bản cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Essayist (n): Người viết tiểu luận, nhà tiểu luận.
    • Montaigne is considered the father of the modern essayist. (Montaigne được coi cha đẻ của những nhà tiểu luận hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bài viết): Composition, paper, article, piece.
  • Danh từ (sự cố gắng): Attempt, effort, endeavor.
  • Động từ: Attempt, try, endeavor.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "essay" với tư cách động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "essay".)

essay

The student writes an essay for her English class.

danh từ
  1. sự làm thử; sự làm cố gắng
  2. bài tiểu luận
ngoại động từ
  1. thử làm; cố làm (...)
  2. thử, thử thách
nội động từ
  1. cố gắng