elongated

Học thuật
Thân thiện
elongated

The artist painted an elongated figure in the mural.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dài mảnh, thon dài: Mô tả một vật chiều dài lớn hơn đáng kể so với chiều rộng, tạo cảm giác thanh mảnh, kéo dài.
    • Được kéo dài ra: Chỉ trạng thái của một vật đã bị làm cho dài hơn so với hình dạng ban đầu.
dụ sử dụng
  • (Họa sĩ nổi tiếng với những bức tranh vẽ hình người thon dài.)
  • (Cái bóng do mặt trời lặn tạo ra bị kéo dài ra trên cánh đồng.)
  • ( ấy một chiếc cổ dài thanh mảnh rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Dùng để mô tả hình dạng của các bộ phận cơ thể hoặc tế bào.
    • The cells have an elongated shape. (Các tế bào hình dạng thuôn dài.)
  • Trong nghệ thuật thiết kế: Thường dùng để chỉ các đường nét, hình khối được cố ý làm cho dài ra để tạo hiệu ứng thẩm mỹ.
    • The designer used elongated curves to create a sense of elegance. (Nhà thiết kế sử dụng các đường cong kéo dài để tạo cảm giác thanh lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Elongate (Động từ): Làm cho dài ra, kéo dài ra.
    • The machine can elongate metal bars. (Cái máy có thể kéo dài các thanh kim loại.)
  • Elongation (Danh từ): Sự kéo dài, độ dãn dài.
    • The elongation of the bridge was necessary for the expansion project. (Việc kéo dài cây cầu cần thiết cho dự án mở rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lengthened: Được làm cho dài hơn.
  • Extended: Được kéo dài, mở rộng.
  • Prolonged: Được kéo dài (về thời gian hoặc không gian).
  • Slender: Mảnh mai, thon thả.
Từ trái nghĩa
  • Squat: Lùn mập.
  • Stubby: Ngắn mập.
  • Compact: Nhỏ gọn, chắc nịch.
  • Shortened: Được rút ngắn.
elongated

The artist painted an elongated figure in the mural.

Adjective
  1. chiều dài dài hơn chiều rộng nhiều; dài thanh mảnh
  2. được kéo dài ra, làm dài ra

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "elongated"