prolonged

/prolonged/
Học thuật
Thân thiện
prolonged

A prolonged black line stretches across the white page.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài, lâu dài: Chỉ một trạng thái, sự kiện, hoặc quá trình diễn ra trong một khoảng thời gian dài hơn bình thường hoặc dự kiến, thường mang hàm ý về sự kéo dài không mong muốn hoặc gây mệt mỏi.
    • Được nối dài thêm: Chỉ việc được làm cho dài hơn về mặt thời gian hoặc không gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient experienced a prolonged period of recovery after the surgery. (Bệnh nhân trải qua một thời gian hồi phục kéo dài sau ca phẫu thuật.)
    • The drought led to a prolonged water shortage in the region. (Hạn hán dẫn đến tình trạng thiếu nước kéo dàikhu vực.)
    • She made a prolonged visit to her family last summer. ( ấy đã một chuyến thăm kéo dài đến gia đình vào mùa năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prolonged exposure": sự tiếp xúc kéo dài.

    • Prolonged exposure to loud noise can damage your hearing. (Tiếp xúc kéo dài với tiếng ồn lớn có thể làm hỏng thính giác của bạn.)
  • "Prolonged silence": sự im lặng kéo dài.

    • A prolonged silence filled the room after his shocking announcement. (Một sự im lặng kéo dài tràn ngập căn phòng sau tuyên bố gây sốc của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolong (động từ): kéo dài, làm cho lâu hơn.

    • They decided to prolong their vacation by another week. (Họ quyết định kéo dài kỳ nghỉ của mình thêm một tuần nữa.)
  • Prolongation (danh từ): sự kéo dài.

    • The prolongation of the meeting frustrated everyone. (Việc kéo dài cuộc họp khiến mọi người bực bội.)
Từ đồng nghĩa
  • Extended: được kéo dài, mở rộng.
  • Lengthy: dài lê thê, kéo dài.
  • Protracted: kéo dài, lâu dài (thường chỉ sự việc tiêu cực).
  • Drawn-out: kéo dài ra.
Từ trái nghĩa
  • Brief: ngắn gọn.
  • Short: ngắn.
  • Temporary: tạm thời.
  • Abbreviated: được rút ngắn.
prolonged

A prolonged black line stretches across the white page.

tính từ
  1. kéo dài, được nối dài thêm
    • a prolonged visit
      cuộc đi thăm kéo dài