diode
/'daioud/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đi-ốt: Một linh kiện điện tử bán dẫn có hai cực (anode và cathode), cho phép dòng điện chạy qua theo một chiều duy nhất và ngăn chặn dòng điện theo chiều ngược lại. Nó hoạt động như một "van một chiều" cho dòng điện.
- Ống hai cực: Một loại đèn điện tử chân không cũ có hai điện cực, cũng có chức năng chỉnh lưu dòng điện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- A diode is an essential component in power adapters to convert AC to DC. (Đi-ốt là một linh kiện thiết yếu trong bộ chuyển đổi nguồn để biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều.)
- The circuit uses a diode to protect against reverse voltage. (Mạch điện sử dụng một đi-ốt để bảo vệ khỏi điện áp ngược.)
- Early radios used vacuum tube diodes. (Những chiếc radio thời kỳ đầu sử dụng các đi-ốt đèn chân không.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Light-Emitting Diode (LED)": Đi-ốt phát quang, một loại đi-ốt phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua.
- LEDs are now commonly used for lighting and displays. (Đi-ốt phát quang hiện được sử dụng phổ biến cho chiếu sáng và màn hình hiển thị.)
"Zener diode": Đi-ốt Zener, một loại đi-ốt đặc biệt được thiết kế để cho phép dòng điện chạy ngược ở một điện áp xác định, dùng để ổn định điện áp.
- A Zener diode is used in the voltage regulator circuit. (Một đi-ốt Zener được dùng trong mạch ổn áp.)
Biến thể và từ gần giống
- Rectifier (n): Bộ chỉnh lưu (thường sử dụng một hoặc nhiều đi-ốt để thực hiện chức năng chỉnh lưu).
- Semiconductor (n): Chất bán dẫn (vật liệu cơ bản để chế tạo đi-ốt và các linh kiện điện tử khác).
Từ đồng nghĩa
- Rectifier: Bộ/chất chỉnh lưu (thường dùng để chỉ chức năng hoặc một thiết bị hoàn chỉnh, trong khi "diode" thường chỉ linh kiện riêng lẻ).
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "diode" theo nghĩa bóng.
danh từ
- điôt, ống hai cực