cul

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Mông, đít (bộ phận cơ thể): Từ lóng thông tục để chỉ phần mông của con người.
    • Đáy, phần dưới cùng (của đồ vật): Chỉ phần đáy hoặc phần cuối cùng của một vật thể.
    • Kẻ ngốc nghếch: (Nghĩa lóng, thông tục) Dùng để chỉ một người ngu ngốc, đần độn.
  2. Tính từ:

    • Ngốc nghếch, ngu xuẩn: (Thông tục) Dùng để mô tả một người hoặc điều đó thật ngớ ngẩn, ngu ngốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est tombé sur le cul. ( ngã đập mông xuống đất.)
    • Le cul de la bouteille est sale. (Đáy chai bị bẩn.)
    • Quel cul ! Il a encore tout oublié. (Đồ ngốc! Hắn ta lại quên hết mọi thứ rồi.)
  • Tính từ:

    • Cette idée est vraiment cul. (Ý tưởng này thật là ngu ngốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir le feu au cul": (thành ngữ, thông tục) Rất vội vàng, phải chạy thật nhanh.

    • Dépêche-toi, on a le feu au cul ! (Nhanh lên, chúng ta đang vội cháy đít đây!)
  • "Faire cul sec": (thành ngữ, thông tục) Uống cạn một hơi, uống ừng ực.

    • Il a fait cul sec sa bière. (Anh ta uống cạn cốc bia một hơi.)
  • "Tomber sur le cul" / "En rester sur le cul": (thành ngữ, thông tục) Vô cùng ngạc nhiên, sửng sốt.

    • J'en suis resté sur le cul en apprenant la nouvelle. (Tôi sửng sốt khi nghe tin đó.)
  • "Être comme cul et chemise": (thành ngữ, nghĩa xấu) Rất thân thiết, gắn bó khăng khít (thường hàm ý tiêu cực).

    • Ces deux-là sont comme cul et chemise. (Hai đứa đó nối khố với nhau.)
Biến thể từ liên quan
  • Trou du cul (danh từ, thô tục): Lỗ đít; (nghĩa bóng) kẻ đáng khinh, đồ đểu giả.
  • Faux-cul (danh từ, thông tục): Kẻ đạo đức giả, kẻ hai mặt.
  • Cul-de-sac (danh từ): Ngõ cụt, đường cụt.
Từ đồng nghĩa
  • Fesses (danh từ): Mông (ít thô tục hơn).
  • Derrière (danh từ): Phía sau, mông (cách nói lịch sự).
  • Postérieur (danh từ): Phần sau, mông (trang trọng).
  • Sot/Sotte (tính từ): Ngốc nghếch.
Thành ngữ cụm từ thông tục khác
  • "Baiser/Lécher le cul à quelqu'un": (thô tục) Xu nịnh, bợ đỡ ai đó.
  • "Se taper le cul par terre": (thông tục) Cười lăn lộn, cười nghiêng ngả.
  • "Avoir quelqu'un dans le cul": (thông tục) Tức giận hoặc ghét ai đó.
  • "Cul par-dessus tête": (thông tục) Lộn ngược, lộn tùng phèo, hỗn loạn.
  • "Tirer au cul": (thông tục) Trốn việc, lười biếng.
danh từ giống đực
  1. (thông tục) đít
    • Donner des coups de pied au cul
      đá đít
  2. trôn, đáy (đồ vật)
    • Cul de bouteille
      trôn chai
  3. (thông tục) thằng ngốc
    • aller le cul tout nu
      (thông tục) ăn mặc rách rưới
    • avoir le cul sur selle
      (thông tục) ngồi ngựa
    • avoir le feu au cul
      (thông tục) chạy thật nhanh; vội vàng quá
    • avoir quelqu'un dans le cul
      (thông tục) tức giận ai, ghét ai
    • baiser (lécher) le cul à quelqu'un
      (thông tục) xu nịnh ai, bợ đít ai
    • casser le cul
      (thông tục) làm cho mệt; quấy rầy
    • ce sont deux culs dans une chemise
      (thông tục) đôi bạn thân, đôi bạn nối khố
    • cul par-dessus tête
      (thông tục) đít lộn đầu, lộn ngược
    • demeurer le cul entre deux selles; entre deux selles le cul par terre
      xôi hỏng bỏng không; mất cả chài lẫn chì
    • en avoir plein le cul
      (thô tục) chán ngấy
    • être comme cul et chemise
      (nghĩa xấu) không rời nhau, nối khố với nhau
    • faire cul sec
      (thông tục) uống cạn một hơi
    • faire la bouche en cul de poule
      (thông tục) bĩu môi
    • l'avoir dans le cul
      (thông tục) thua vãi cứt
    • mettre une charrette sur le cul
      (thông tục) để xe chổng gọng
    • montrer le cul
      (thân mật) chạy trốn
    • péter plus haut que le cul
      xem péter
    • saluer à cul ouvert
      (thông tục) chào cúi rạp xuống đất
    • se taper le cul par terre
      (thông tục) cười lăn ra
    • tirer au cul
      (thông tục) tránh công việc
    • tirer au cul levé
      bắn khi mới cất cánh
    • tomber sur le cul; en être sur le cul; en rester sur le cul
      (thông tục) lạ lắm, ngạc nhiên
    • trou du cul
      (thô tục) lỗ đít
    • un cul tout nu; un cul nu
      (thông tục) người ăn xin; người khổ sở
    • y aller de cul et de tête
      (thông tục) làm cẩu thả
    • un faux cul
      kẻ đạo đức rởm
tính từ
  1. (thông tục) ngốc