crin

Học thuật
Thân thiện
crin

Une femme brosse le crin d'un cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lông cứng: Chỉ loại lông dày, cứng thô, thường mọcphần gáy đuôi của một số loài động vật như ngựa.
    • Sợi canh, sợi cước: Chỉ loại sợi thực vật dai bền, được dùng để làm bàn chải, đệm ghế hoặc dây thừng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La crinière du cheval est composée de crins. (Bờm ngựa được tạo thành từ những sợi lông cứng.)
    • Ce pinceau est fait avec des crins de porc. (Cây cọ vẽ này được làm bằng lông lợn.)
    • On utilise du crin végétal pour rembourrer les fauteuils. (Người ta dùng sợi cước thực vật để nhồi đệm ghế bành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À tous crins (thành ngữ, nghĩa bóng): Một cách hoàn toàn, triệt để; chỉ sự hăng hái, kiên quyết hoặc dày dạn kinh nghiệm.

    • C'est un optimiste à tous crins. (Anh tamột người lạc quan triệt để.)
    • Un marin à tous crins. (Một thủy thủ dày dạn kinh nghiệm.)
  • Être comme un crin (thành ngữ): tính khí rất cáu kỉnh, dễ nổi nóng.

    • Ne le dérange pas ce matin, il est comme un crin. (Đừng làm phiền anh ta sáng nay, anh ta đang bẳn tính lắm.)
  • Se prendre aux crins (thành ngữ, thân mật): Túm tóc nhau để đánh nhau, cãi nhau ác liệt.

    • Les deux femmes se sont prises aux crins. (Hai người phụ nữ đã túm tóc đánh nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Crinière (danh từ giống cái): Bờm (của ngựa, sư tử).
  • Crin végétal (cụm danh từ): Cước thực vật, thường làm từ cây hoặc sợi dừa.
Từ đồng nghĩa
  • Poil dur: Lông cứng.
  • Soie: Sợi , sợi lông (có thể dùng cho lông đuôi ngựa trong một số ngữ cảnh).
  • Fibre: Sợi, chất .
Thành ngữ liên quan
  • À tous crins: (Như đã giải thíchtrên) Hoàn toàn, triệt để.
  • Être raide comme un crin: Cứng như sợi cước; (nghĩa bóng) rất cứng nhắc, khó bảo.
    • Ce vieux matelas est raide comme un crin. (Cái đệm này cứng như sợi cước.)
crin

Une femme brosse le crin d'un cheval.

danh từ giống đực
  1. lông cứng (ở gáy đuôimột số động vật)
  2. sợi canh, sợi cước
    • Crin végétal
      cước thực vật
    • à tous crins
      (nghĩa bóng) hăng hái, kiên quyết; dày dạn
    • Révolutionnaire à tous crins
      nhà cách mạng kiên quyết
    • être comme un crin
      bẳn tính
    • se prendre aux crins
      (thân mật) túm tóc đánh nhau