cran

Học thuật
Thân thiện
cran

Il tourne le bouton d'un cran pour augmenter le volume.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khấc, nấc: Một vết khía, một bậc hoặc một vị trí cố định trên một bề mặt, thường dùng để điều chỉnh hoặc cố định thứ đó.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Sự cả gan, sự dũng cảm: Lòng can đảm, sự táo bạo.
    • (Quân sự; tiếng lóng) Ngày bị giam: Đơn vị thời gian chỉ một ngày phạt giam trong quân đội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tourne la vis d'un cran. (Vặn con ốc thêm một nấc.)
    • Il faut baisser le volume de deux crans. (Cần giảm âm lượng xuống hai nấc.)
    • Il a du cran pour affronter le patron. (Anh ta có gan để đối mặt với ông chủ.)
    • Le soldat a écopé de cinq crans de prison. (Người lính bị phạt năm ngày giam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir du cran": Có gan, can đảm.

    • Pour sauter en parachute, il faut avoir du cran. (Để nhảy dù, cần phải có gan.)
  • "Se serrer d'un cran" / "Se mettre un cran" (thân mật): Thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm hơn.

    • Avec cette inflation, on doit se serrer d'un cran. (Với lạm phát này, chúng tôi phải thắt lưng buộc bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cran d'arrêt (cụm danh từ): Khấc khóa an toàn (trên dao gập).
  • Cran de sûreté (cụm danh từ): Khấc an toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Encoche (nữ tính): Khía, khấc.
  • Courage (nam tính): Lòng can đảm.
  • Audace (nữ tính): Sự táo bạo, cả gan.
  • Jour de prison (cụm danh từ): Ngày giam (nghĩa quân sự).
Các cụm từ liên quan
  • Descendre d'un cran: Hạ xuống một bậc, giảm đi một mức.

    • Sa popularité est descendue d'un cran. (Độ nổi tiếng của anh ta đã giảm một bậc.)
  • Monter d'un cran: Tăng lên một bậc, leo lên một nấc.

    • La tension monte d'un cran. (Căng thẳng tăng lên một nấc.)
  • Coller des crans (à quelqu'un) (tiếng lóng quân sự): Phạt (ai) giam.

    • Le sergent lui a collé trois crans. (Viên trung sĩ phạt anh ta ba ngày giam.)
cran

Il tourne le bouton d'un cran pour augmenter le volume.

danh từ giống đực
  1. khấc, nấc
    • Cran de sûreté
      khấc an toàn
    • Baisser d'un cran
      xuống một nấc
  2. (thân mật) tính cả gan
    • Avoir du cran
      cả gan
  3. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) ngày bị giam
    • Coller deux crans
      phết cho hai ngày giam
    • se serrer d'un cran; se mettre un cran
      (thân mật) chịu thiếu thốn, tiết kiệm