corne

Học thuật
Thân thiện
corne

Un taureau a deux grandes cornes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sừng: Phần cứng, nhọn, thường mọc trên đầu của một số loài động vật như , , tê giác.
    • Chất liệu sừng: Vật liệu được làm từ sừng động vật, dùng để chế tạo các đồ vật.
    • Tù và; còi: Nhạc cụ hoặc dụng cụ phát ra âm thanh bằng cách thổi, thường hình dáng như chiếc sừng.
    • Mũi, mỏm; phần nhô ra hình cong: Phần nhọn hoặc cong nhô ra của một vật thể.
    • Góc gập, chỗ quăn góc (ở trang sách): Vết gấp hoặc quăngóc trang giấy, thường do cẩu thả hoặc để đánh dấu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les cornes du taureau sont impressionnantes. (Sừng của con đực rất ấn tượng.)
    • Elle a acheté un peigne en corne. ( ấy đã mua một chiếc lược bằng sừng.)
    • Le chauffeur a actionné la corne de sa voiture. (Người lái xe đã bấm còi ô của anh ta.)
    • Les cornes du toit sont typiques de cette architecture. (Những mũi cong của mái nhàđặc trưng của kiến trúc này.)
    • Il a fait une corne à la page pour marquer son passage. (Anh ấy đã gập góc trang sách để đánh dấu chỗ đang đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire les cornes à quelqu'un": Giơ ngón tay (ngón trỏ ngón út) về phía ai đó như một cử chỉ chế giễu, trêu chọc.

    • Les enfants font les cornes à leur camarade pour s'amuser. ( trẻ giơ ngón tay chế giễu bạn cùng lớp để đùa nghịch.)
  • "Montrer les cornes": Thể hiện sự sẵn sàng chiến đấu hoặc thái độ hung hăng, quyết liệt.

    • Face à l'adversité, il a montré les cornes. (Trước nghịch cảnh, anh ta đã thể hiện thái độ quyết liệt.)
  • "Prendre le taureau par les cornes": (Nghĩa bóng) Nắm ngay lấy vấn đề khó khăn để giải quyết một cách dứt khoát can đảm.

    • Il faut prendre le taureau par les cornes et régler ce problème. (Phải nắm ngay lấy vấn đề khó khăn giải quyết.)
Biến thể từ liên quan
  • Corné, e (tính từ): Bằng sừng hoặc chất giống sừng.

    • Une texture cornée (Một kết cấu giống sừng)
  • Corner (động từ): Thổi còi, bấm còi.

    • Il a corner pour avertir les piétons. (Anh ấy bấm còi để cảnh báo người đi bộ.)
  • Cornaline (danh từ): Một loại đá quý màu đỏ cam, tên bắt nguồn từ màu sắc giống sừng.

Từ đồng nghĩa
  • Bois (dành cho hươu, nai): Gạc (sừng của họ hươu nai, thường rụng hàng năm).
  • Defense (dành cho voi): Ngà.
  • Avertisseur sonore: Còi báo hiệu (đồng nghĩa với trong ngữ cảnh còi xe).
Các cụm từ liên quan
  • Planter des cornes à son marisa femme: (Thông tục, nghĩa bóng) Cắm sừng chồng/vợ (ngoại tình).

    • On dit qu'il a planté des cornes à sa femme. (Người ta nói anh ta đã cắm sừng vợ.)
  • Porter des cornes: (Thông tục, nghĩa bóng) Bị cắm sừng (bị phản bội trong hôn nhân).

    • Le pauvre, il porte des cornes sans le savoir. (Tội nghiệp, anh ta bị cắm sừng không hay biết.)
Thành ngữ liên quan
  • Être entre la corne et l'écurie: Ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, khó xử.

    • Ce choix me place entre la corne et l'écurie. (Lựa chọn này đặt tôi vào thế tiến thoái lưỡng nan.)
  • Coup de corne: (Nghĩa đen) húc bằng sừng. (Nghĩa bóng) Sự phản bội bất ngờ hoặc lời chỉ trích cay độc.

    • Il a reçu un coup de corne de la part de son associé. (Anh ta bị đối tác "húc" một / phản bội.)
corne

Un taureau a deux grandes cornes.

danh từ giống cái
  1. sừng
    • Les cornes du boeuf
      sừng
    • Cornes de l'utérus
      (giải phẫu) sừng dạ con
    • Peigne en corne
      lược sừng
  2. cái xỏ giày (bằng sừng)
  3. tù và; còi
    • Corne d'automobile
      còi ô
  4. mũi, mỏm; mũi cong
    • Chapeau à deux cornes
      hai mũi
    • Les cornes de la toiture
      mũi cong của mái nhà
  5. góc gập, chỗ quăn góc (ở trang sách, do cẩu thả hay để đánh dấu)
    • faire les cornes à quelqu'un
      giơ ngón tay chế giễu ai
    • montrer les cornes
      sẵn sàng chiến đấu
    • planter des cornes à son mari
      cắm sừng chồng
    • porter des cornes
      bị cắm sừng
    • prendre le taureau par les cornes
      nắm ngay lấy cái khó giải quyết