cor
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Tù và: Một loại nhạc cụ hơi cổ xưa, thường làm bằng sừng động vật, dùng để thổi tạo ra âm thanh.
- Kèn co: Một loại kèn đồng trong dàn nhạc giao hưởng, có âm sắc ấm áp.
- (Y học) Chai, mắt cá chân: Vùng da dày và cứng lên, thường hình thành ở bàn chân hoặc ngón chân do ma sát.
- (Số nhiều: les cors) Nhánh gạc hươu: Các nhánh của sừng hươu, nai.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le berger souffle dans son cor pour appeler les moutons. (Người chăn cừu thổi tù và để gọi đàn cừu.)
- Le son du cor français est très mélodieux. (Âm thanh của kèn co Pháp rất du dương.)
- Il a un cor douloureux au pied à cause de ses nouvelles chaussures. (Anh ấy bị một cái chai đau ở chân vì đôi giày mới.)
- Le cerf a de magnifiques cors. (Con hươu đực có những nhánh gạc tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
À cor et à cri: Một cách ồn ào, om sòm, hết sức náo nhiệt.
- Ils ont réclamé justice à cor et à cri. (Họ đã đòi công lý một cách om sòm.)
Cerf dix cors: Một con hươu đực có mười nhánh gạc (thường chỉ hươu khoảng bảy tuổi).
- Le chasseur a vu un cerf dix cors dans la forêt. (Người thợ săn đã thấy một con hươu bảy tuổi trong rừng.)
Biến thể và từ gần giống
- Corne (n.f): Sừng (của động vật); chất sừng.
- Cor d'harmonie (n.m): Kèn co (tên đầy đủ của nhạc cụ).
- Cor de chasse (n.m): Tù và săn bắn.
Từ đồng nghĩa
- Tù và: Clairon (kèn hiệu).
- Chai (da): Callosité.
- Gạc (hươu): Bois (de cerf), ramure.
Thành ngữ liên quan
- Réclamer à cor et à cri: Đòi hỏi, yêu cầu một cách ầm ĩ, om sòm.
- Les manifestants réclament à cor et à cri la démission du ministre. (Những người biểu tình đòi hỏi om sòm việc bộ trưởng từ chức.)
danh từ giống đực
- tù và
- (âm nhạc) kèn co
- (y học) (chai) mắt cá (chai ở ngón chân)
- (số nhiều) nhánh gạc hươu
- à cor et à criỏm tỏi
- Réclamer à cor et à criđòi hỏi ỏm tỏi
- cerf dix corshươu bảy tuổi