cor

Học thuật
Thân thiện
cor

Un musicien joue du cor dans un orchestre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tù và: Một loại nhạc cụ hơi cổ xưa, thường làm bằng sừng động vật, dùng để thổi tạo ra âm thanh.
    • Kèn co: Một loại kèn đồng trong dàn nhạc giao hưởng, âm sắc ấm áp.
    • (Y học) Chai, mắt cá chân: Vùng da dày cứng lên, thường hình thànhbàn chân hoặc ngón chân do ma sát.
    • (Số nhiều: les cors) Nhánh gạc hươu: Các nhánh của sừng hươu, nai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le berger souffle dans son cor pour appeler les moutons. (Người chăn cừu thổi tù và để gọi đàn cừu.)
    • Le son du cor français est très mélodieux. (Âm thanh của kèn co Pháp rất du dương.)
    • Il a un cor douloureux au pied à cause de ses nouvelles chaussures. (Anh ấy bị một cái chai đauchân đôi giày mới.)
    • Le cerf a de magnifiques cors. (Con hươu đực những nhánh gạc tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À cor et à cri: Một cách ồn ào, om sòm, hết sức náo nhiệt.

    • Ils ont réclamé justice à cor et à cri. (Họ đã đòi côngmột cách om sòm.)
  • Cerf dix cors: Một con hươu đực mười nhánh gạc (thường chỉ hươu khoảng bảy tuổi).

    • Le chasseur a vu un cerf dix cors dans la forêt. (Người thợ săn đã thấy một con hươu bảy tuổi trong rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Corne (n.f): Sừng (của động vật); chất sừng.
  • Cor d'harmonie (n.m): Kèn co (tên đầy đủ của nhạc cụ).
  • Cor de chasse (n.m): Tù và săn bắn.
Từ đồng nghĩa
  • Tù và: Clairon (kèn hiệu).
  • Chai (da): Callosité.
  • Gạc (hươu): Bois (de cerf), ramure.
Thành ngữ liên quan
  • Réclamer à cor et à cri: Đòi hỏi, yêu cầu một cách ầm ĩ, om sòm.
    • Les manifestants réclament à cor et à cri la démission du ministre. (Những người biểu tình đòi hỏi om sòm việc bộ trưởng từ chức.)
cor

Un musicien joue du cor dans un orchestre.

danh từ giống đực
  1. tù và
  2. (âm nhạc) kèn co
  3. (y học) (chai) mắt cá (chai ở ngón chân)
  4. (số nhiều) nhánh gạc hươu
    • à cor et à cri
      ỏm tỏi
    • Réclamer à cor et à cri
      đòi hỏi ỏm tỏi
    • cerf dix cors
      hươu bảy tuổi