coed

/'kou'ed/ Cách viết khác : (coed) /'kou'ed/
Học thuật
Thân thiện
coed

A coed studies with her classmates in the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nữ sinh viên đại học (trong trường học chung cho cả nam nữ): Từ này chủ yếu được dùng ở Mỹ để chỉ một nữ sinh viên theo học tại một cơ sở giáo dục cả sinh viên nam nữ.
  2. Tính từ:

    • Chung cho cả nam nữ (về giáo dục): Dùng để mô tả một trường học, ký túc xá, hoặc hoạt động sự tham gia của cả hai giới tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was a coed at the state university in the 1960s. ( ấy một nữ sinh viên tại trường đại học bang vào những năm 1960.)
    • The party was attended by many coeds from the nearby college. (Bữa tiệc sự tham dự của nhiều nữ sinh viên từ trường cao đẳng gần đó.)
  • Tính từ:

    • He lived in a coed dormitory during his freshman year. (Anh ấy sống trong một ký túc xá chung cho nam nữ trong năm đầu đại học.)
    • The sports club has become coed, allowing both men and women to join. (Câu lạc bộ thể thao đã trở thành chung cho cả nam nữ, cho phép cả đàn ông phụ nữ tham gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coed institution": cơ sở giáo dục chung cho cả nam nữ.

    • Most modern universities are coed institutions. (Hầu hết các trường đại học hiện đại những cơ sở giáo dục chung cho cả nam nữ.)
  • "coed sports team": đội thể thao hỗn hợp.

    • They formed a coed sports team for the intramural volleyball league. (Họ thành lập một đội thể thao hỗn hợp cho giải bóng chuyền nội bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coeducation (n): sự giáo dục chung cho cả nam nữ.

    • Coeducation became the norm in the 20th century. (Giáo dục chung cho cả nam nữ đã trở thành chuẩn mực vào thế kỷ 20.)
  • Coeducational (adj): (thuộc về) giáo dục chung cho cả nam nữ.

    • It is a coeducational high school. (Đó một trường trung học phổ thông giáo dục chung cho cả nam nữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nữ sinh): female student, university woman.
  • Tính từ (chung giới tính): mixed-sex, integrated.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "coed" dạng viết tắt của "co-educated".
  • Mặc dù ban đầu được dùng phổ biến, ngày nay từ "coed" khi dùng như danh từ để chỉ nữ sinh viên đôi khi có thể bị xem lỗi thời hoặc không trang trọng trong một số ngữ cảnh. Người ta thường ưu tiên dùng các từ trung lập hơn như "student" (sinh viên) hoặc "female student" (nữ sinh viên). Tuy nhiên, khi dùng như tính từ ( dụ: ) thì vẫn rất phổ biến.
coed

A coed studies with her classmates in the library.

danh từ
  1. ((viết tắt) của co-educated) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nữ học sinh đại học (trong trường chung cho con trai con gái)