circle

/'sə:kl/
Học thuật
Thân thiện
circle

The children sit on the colorful rug in a circle to listen to the story.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình tròn, đường tròn: Một hình phẳng trong đó tất cả các điểm trên đường biên đều cách đều một điểm cố địnhtrung tâm.
    • Nhóm người, giới: Một nhóm người chung sở thích, nghề nghiệp hoặc mối quan hệ xã hội.
    • Phạm vi, lĩnh vực: Phạm vi hoạt động, ảnh hưởng hoặc quan tâm.
    • Sự tuần hoàn, chu kỳ: Một chuỗi sự kiện lặp đi lặp lại.
    • Hàng ghế hình vòng cung: (Thường trong nhà hát) một tầng ghế được sắp xếp theo hình vòng cung.
  2. Động từ:

    • Đi vòng quanh, xoay quanh: Di chuyển theo một đường cong khép kín xung quanh một vật hoặc điểm trung tâm.
    • Vây quanh, bao quanh: Tạo thành một vòng xung quanh một cái đó.
    • Lượn vòng: (Máy bay, chim) bay theo một đường cong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Draw a perfect circle on the paper. (Vẽ một hình tròn hoàn hảo trên giấy.)
    • She moves in very influential circles. ( ấy giao thiệp trong những giới rất ảnh hưởng.)
    • The issue is outside my circle of expertise. (Vấn đề này nằm ngoài phạm vi chuyên môn của tôi.)
    • We sat in the upper circle of the theater. (Chúng tôi ngồihàng ghế tầng trên trong nhà hát.)
  • Động từ:

    • The satellite circles the Earth every 90 minutes. (Vệ tinh bay vòng quanh Trái Đất mỗi 90 phút.)
    • The wolves circled the injured deer. (Bầy sói vây quanh con hươu bị thương.)
    • The eagle circled high above in the sky. (Con đại bàng lượn vòng cao trên bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To come full circle": Quay trở lại điểm xuất phát (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • After years of traveling, his career has come full circle and he's back teaching at his old school. (Sau nhiều năm đi đây đó, sự nghiệp của anh ấy đã quay trở lại điểm ban đầu anh ấy lại về dạy tại ngôi trường .)
  • "To run around in circles": Làm việc một cách bận rộn nhưng không đạt được tiến triển nào.

    • We've been running around in circles trying to find the source of the error. (Chúng tôi đã chạy nháo nhào lên vẫn không tìm ra nguồn gốc của lỗi.)
  • "A vicious circle": Một vòng luẩn quẩn (một tình huống xấu tạo ra nguyên nhân dẫn đến chính ).

    • Poverty and lack of education often form a vicious circle. (Nghèo đói thiếu học vấn thường tạo thành một vòng luẩn quẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Circular (adj): hình tròn, tuần hoàn.

    • We received a circular letter. (Chúng tôi nhận được một thư chung.)
  • Circulate (động từ): Lưu thông, lan truyền.

    • Please circulate this memo to all staff. (Hãy phát lưu hành bản ghi nhớ này cho tất cả nhân viên.)
  • Circumference (danh từ): Chu vi, đường viền của một hình tròn.

    • The circumference of the pond is about 500 meters. (Chu vi của cái ao khoảng 500 mét.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hình tròn): Ring, round, loop.
  • Danh từ (nhóm): Group, set, clique, community.
  • Động từ (xoay quanh): Orbit, revolve, encircle, surround.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Circle back (to something): Quay lại (một chủ đề, một người) sau một thời gian.
    • Let's circle back to this issue in our next meeting. (Hãy quay lại vấn đề này trong cuộc họp tới của chúng ta.)
Thành ngữ liên quan
  • To square the circle: Làm một việc bất khả thi.

    • Trying to please everyone is like trying to square the circle. (Cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người giống như một việc bất khả thi.)
  • Inner circle: Nhóm cốt cán, nhóm thân cận nhất.

    • Only his inner circle knew about his plans. (Chỉ nhóm thân cận của ông ấy biết về kế hoạch của ông.)
circle

The children sit on the colorful rug in a circle to listen to the story.

danh từ
  1. đường tròn, hình tròn
    • polar circle
      vòng cực
    • vicious circle
      vòng luẩn quẩn
  2. sự tuần hoàn
    • the circle of the seasons
      sự tuần hoàn của các mùa
  3. nhóm, giới
    • well informed circle
      giới thạo tin
  4. sự chạy quanh (ngựa)
  5. quỹ đạo (hành tinh)
  6. phạm vi
    • the circle of someone's activities
      phạm vi hoạt động của ai
  7. hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát)

Idioms

  • to have circles round the eyes
    mắt thâm quầng
  • to run round in circles
    (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên ( không được việc )
  • to square the circle
    (xem) square
ngoại động từ
  1. đi chung quanh, xoay quanh
    • the moon circles the earth
      mặt trăng xoay quanh quả đất
  2. vây quanh
  3. (thể dục,thể thao) quay lộn
    • to circle the bar
      quay lộn trên đơn
nội động từ
  1. xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay)
  2. được chuyền quanh (rượu...)

Idioms

  • news circles round
    tin truyền đi, tin lan đi