roundabout

/'raundəbaut/
Học thuật
Thân thiện
roundabout

A family drives their car around a roundabout.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo đường vòng, quanh co: Chỉ một cách tiếp cận, một lộ trình hoặc một cách diễn đạt không trực tiếp, không đi thẳng vào vấn đề đi đường vòng.
    • Đẫy đà, mập mạp (ít dùng): Mô tả vóc dáng đầy đặn, tròn trĩnh.
  2. Danh từ:

    • Bùng binh, vòng xoay giao thông: Một nút giao thông hình tròn, nơi các phương tiện di chuyển vòng quanh một đảo trung tâm theo một chiều.
    • Vòng ngựa gỗ: Một trò chơi trong công viên giải trí, gồm một bệ quay tròn với các hình ngựa hoặc xe để trẻ em ngồi lên.
    • Lời nói quanh co: Cách nói chuyện không đi thẳng vào trọng tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He gave a roundabout answer to avoid the sensitive question. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời quanh co để tránh câu hỏi nhạy cảm.)
    • We took a roundabout way to avoid the traffic jam. (Chúng tôi đi một con đường vòng để tránh kẹt xe.)
  • Danh từ:

    • Turn left at the next roundabout. (Rẽ tráibùng binh tiếp theo.)
    • The children love riding the roundabout at the fair. (Bọn trẻ thích cưỡi vòng ngựa gỗhội chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a roundabout way": Một cách gián tiếp, không thẳng thừng.
    • She told me, in a roundabout way, that I was not invited. ( ấy nói với tôi, một cách quanh co, rằng tôi không được mời.)
Biến thể từ gần giống
  • Roundaboutness (n): Tính chất quanh co, vòng vo.
  • Traffic circle (n): Bùng binh, vòng xoay (từ đồng nghĩa với nghĩa danh từ chỉ giao thông, thường dùng ở Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Indirect (gián tiếp), circuitous (quanh co, vòng vèo), devious (quanh co, không thẳng thắn).
  • Danh từ (giao thông): Rotary (bùng binh), traffic circle (vòng xoay).
Thành ngữ liên quan
  • "What you lose on the swings you gain on the roundabouts" (Thành ngữ Anh): Lên voi xuống chó; cuối cùng thì được mất cũng cân bằng, không hơn không kém.
    • The business has its ups and downs, but it's often a case of what you lose on the swings you gain on the roundabouts. (Công việc kinh doanh lúc lên lúc xuống, nhưng thường thì lên voi xuống chó, cuối cùng vẫn hoàn như cũ.)
roundabout

A family drives their car around a roundabout.

tính từ
  1. theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
    • to go by a roundabout route
      đi bằng con đường vòng
  2. quanh co
    • a roundabout way of saying something
      lối nói quanh co việc
  3. đẫy đà, to bép, mập mạp
danh từ
  1. chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
  2. vòng ngựa gỗ
  3. lời nói quanh co
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc

Idioms

  • to lose on the swings what you make on the roundabouts
    lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "roundabout"