cake

/keik/
Học thuật
Thân thiện
cake

The baker decorates a chocolate cake with white frosting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bánh ngọt: Một loại thực phẩm nướng (thường ngọt) làm từ hỗn hợp bột , đường, trứng, chất béo các thành phần khác.
    • Khối, bánh (chất rắn): Một khối hoặc miếng nhỏ, dẹt của một chất rắn nào đó, thường được định hình sẵn.
    • Sự sung túc, cuộc sống phong lưu (trong thành ngữ): Dùng trong các thành ngữ để chỉ sự giàu có, dư dả.
  2. Động từ:

    • Đóng thành lớp dày, kết vón: Hành động một chất (như bùn, bụi) khô lại bám dính thành một lớp cứng, dày trên bề mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She baked a chocolate cake for my birthday. ( ấy đã nướng một chiếc bánh --la cho sinh nhật tôi.)
    • I bought a cake of soap at the market. (Tôi đã mua một bánh phòngchợ.)
    • After years of hard work, they finally have their cake and eat it too with a successful business and a happy family. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng họ cũng vừa được thành công trong kinh doanh vừa một gia đình hạnh phúc.)
  • Động từ:

    • His shoes were caked with mud after walking through the field. (Đôi giày của anh ấy đóng đầy bùn sau khi đi qua cánh đồng.)
    • The paint had caked in the lid of the can. (Sơn đã đóng cụcnắp hộp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a piece of cake": (thành ngữ) việc rất dễ dàng, việc ngon ơ.

    • The math test was a piece of cake. (Bài kiểm tra toán dễ như ăn bánh.)
  • "to have one's cake and eat it (too)": (thành ngữ) muốn được cả hai thứ mâu thuẫn, muốn được cái nọ vẫn giữ cái kia.

    • You can't go out every night and save moneyyou can't have your cake and eat it. (Bạn không thể vừa đi chơi tối nào cũng về khuya vừa tiết kiệm tiền đượcbạn không thể nào một tay ôm hai người thỏa đâu.)
  • "to sell/go like hot cakes": (thành ngữ) bán rất chạy, tiêu thụ rất nhanh.

    • The new smartphone is selling like hot cakes. (Chiếc điện thoại thông minh mới đang bán chạy như tôm tươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cupcake (n): Bánh ngọt nhỏ nướng trong khuôn giấy hình cốc.
  • Pancake (n): Bánh kếp, một loại bánh dẹt, mỏng thường được rán trên chảo.
  • Caked (adj): Bị phủ một lớp dày (bùn, bụi...).
  • Icing/Frosting (n): Lớp kem phủ trên mặt bánh ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bánh ngọt): Gateau (từ mượn tiếng Pháp), pastry (thường chỉ các loại bánh ngọt nhỏ hơn, nhiều lớp).
  • Danh từ (khối): Block, slab, bar.
  • Động từ: Encrust, coat thickly.
Thành ngữ liên quan
  • "You can't have your cake and eat it": (thành ngữ) Không thể vừa muốn giữ cái bánh vừa muốn ăn ; ý chỉ không thể được cả hai điều mâu thuẫn.
  • "To take the cake": (thành ngữ, thường dùng với nghĩa mỉa mai) Chiếm giải nhất, cái đỉnh điểm (thường về sự ngớ ngẩn, khó chịu).
    • Out of all his silly excuses, that one really takes the cake. (Trong tất cả những lý do ngớ ngẩn của anh ta, cái đó thực sự đỉnh nhất.)
cake

The baker decorates a chocolate cake with white frosting.

danh từ
  1. bánh ngọt
  2. thức ăn đóng thành bánh
    • fish cake
      đóng bánh
  3. miếng bánh
    • cake of soap
      một bánh phòng
    • cake of tobacco
      một bánh thuốc lá

Idioms

  • cakes and ale
    vui liên hoan, cuộc truy hoan
  • to go (sell) like hot cakes
    bán chạy như tôm tươi
  • to have one's cake baked
    sống sung túc, sống phong lưu
  • piece of cake
    (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm
  • to take the cake
    chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
  • you cannot eat your cake and have it
    được cái nọ mất cái kia
động từ
  1. đóng thành bánh, đóng bánh
    • that sort of coals cakes
      loại than ấy dễ đóng bánh
    • trousers caked with mud
      quần đóng kết những bùn