boob

/bu:b/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):

    • Người ngốc nghếch, người khờ dại: Một người hành xử một cách ngu ngốc hoặc thiếu suy nghĩ.
    • (Từ lóng thông tục) , ngực (của phụ nữ): Một từ lóng để chỉ bộ ngực của phụ nữ.
  2. Động từ (không trang trọng):

    • Phạm lỗi ngớ ngẩn, mắc sai lầm ngu ngốc: Hành động mắc một lỗi lầm hoặc thực hiện một việc đó một cách vụng về, thiếu suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa người ngốc):

    • Don't be such a boob! (Đừng ngốc thế!)
    • He felt like a real boob after forgetting his own birthday. (Anh ta cảm thấy mình thật một kẻ ngốc sau khi quên cả sinh nhật của chính mình.)
  • Danh từ (nghĩa từ lóng):

    • The baby was hungry and started crying for the boob. (Em bé đói bắt đầu khóc đòi .)
    • It's considered rude to stare at a woman's boobs. (Nhìn chằm chằm vào ngực phụ nữ bị coi thô lỗ.)
  • Động từ:

    • I totally boobed by sending the email to the wrong person. (Tôi đã mắc một lỗi ngớ ngẩn hoàn toàn khi gửi email nhầm người.)
    • He boobed again and locked his keys in the car. (Anh ta lại phạm lỗi ngốc nghếch khóa chìa khóa trong xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to boob-tube" (danh từ, ): Một cách gọi không trang trọng, cho tivi. (Lưu ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêngđây chứa từ mục tiêu).
    • He spent all weekend watching the boob-tube. (Anh ta dành cả cuối tuần để xem tivi.)
Biến thể từ gần giống
  • Booby (danh từ): Một từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa "người ngốc". Ngoài ra, "booby" còn có thể chỉ một loài chim biển (chim điên) hoặc là một phần trong tên của một số trò chơi ( dụ: booby prize - giải an ủi).
    • The booby prize went to the last-place finisher. (Giải an ủi được trao cho người về cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "người ngốc": Fool (kẻ ngốc), idiot (thằng ngốc), dunce (kẻ đần độn).
  • Nghĩa "" (từ lóng): Breast (, ngực - từ chuẩn hơn), tit ( - từ lóng rất thô tục).
  • Nghĩa động từ "phạm lỗi": Blunder (phạm sai lầm lớn), err (mắc lỗi), slip up (sơ suất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "boob" với tư cách động từ.
Thành ngữ liên quan
  • "Boob job" (danh từ, từ lóng): Một cách gọi thông tục cho ca phẫu thuật thẩm mỹ ngực.
    • There were rumors that she had a boob job. ( những tin đồn rằng ấy đã phẫu thuật nâng ngực.)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ngốc nghếch, người khờ dại