below

/bi'lou/
Học thuật
Thân thiện
below

The cat sleeps on the floor below the window.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • dưới, thấp hơn (một vị trí, mức độ, hoặc tiêu chuẩn nào đó): Dùng để chỉ vị trí thấp hơn về mặt vật , thứ bậc, số lượng, hoặc chất lượng so với một điểm tham chiếu.
    • Không xứng đáng, không đáng phải quan tâm đến: Diễn tả việc đó thấp kém hoặc không đạt tiêu chuẩn mong đợi.
  2. Phó từ:

    • phía dưới, ở tầng dưới: Chỉ vị trímột nơi thấp hơn.
    • dưới đây (trong văn bản): Dùng để hướng dẫn người đọc xem thông tinphần sau trong cùng một văn bản.
    • mức thấp hơn: Chỉ cấp bậc, địa vị, hoặc mức độ thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The temperature is ten degrees below zero. (Nhiệt độ mười độ dưới 0.)
    • Please sign your name below the line. (Vui lòng tên của bạn bên dưới dòng kẻ.)
    • His work is below the required standard. (Công việc của anh ấy dưới tiêu chuẩn yêu cầu.)
  • Phó từ:

    • From the hilltop, we could see the valley below. (Từ đỉnh đồi, chúng tôi có thể nhìn thấy thung lũng bên dưới.)
    • The answers are provided below. (Các câu trả lời được cung cấpdưới đây.)
    • She lives on the floor below. ( ấy sốngtầng dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as below": như dưới đây.

    • The details are listed as below. (Các chi tiết được liệt kê như dưới đây.)
  • "see below": xem bên dưới.

    • For more information, see below. (Để biết thêm thông tin, xem bên dưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Belowstairs (phó từ/ tính từ): ở tầng dưới (nơicủa người giúp việc trong các biệt thự thời xưa); thuộc về tầng lớp hầu hạ.
    • The belowstairs staff had their own quarters. (Nhân viêntầng dưới khu ở riêng của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ: Under (bên dưới, dưới), beneath (ở dưới, phía dưới), lower than (thấp hơn).
  • Phó từ: Underneath (ở phía dưới), downstairs (ở tầng dưới), further down (xa hơnphía dưới).
Từ trái nghĩa
  • Giới từ: Above (ở trên, phía trên), over (bên trên).
  • Phó từ: Above (ở trên), upstairs (ở tầng trên).
Thành ngữ liên quan
  • Below the belt: (hành động, lời nói) không đẹp, hèn hạ (xuất phát từ quy định trong quyền anh không được đánh vào vùng dưới thắt lưng).

    • That personal insult was below the belt. (Lời xúc phạm cá nhân đó thật hèn hạ.)
  • Below par: Dưới mức trung bình, không được khoẻ (nghĩa gốc trong golf: dưới điểm tiêu chuẩn).

    • I'm feeling below par today. (Hôm nay tôi cảm thấy không được khoẻ.)
  • Below the mark: Dưới tiêu chuẩn, không đạt yêu cầu.

    • The quality of this product is below the mark. (Chất lượng sản phẩm này dưới tiêu chuẩn.)
below

The cat sleeps on the floor below the window.

phó từ
  1. dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới
    • as it will be said below
      như sẽ nóidưới đây
    • the court below
      toà án dưới
giới từ
  1. dưới, ở dưới, thấp hơn
    • ten degrees below 0
      mười độ dưới 0
    • the average
      dưới trung bình
    • the horizon
      dưới chân trời
  2. không xứng đáng; không đáng phải quan tâm
    • to be below someone's hope
      không xứng đáng với sự mong đợi của ai

Idioms

  • below the mark
    (xem) mark
  • belong par
    (xem) par