air

/eə/
Học thuật
Thân thiện
air

Une jeune fille prend l'air dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Không khí: Chất khí bao quanh Trái Đất, cần thiết cho sự sống.
    • Gió: Sự chuyển động của không khí.
    • Không trung, bầu trời: Khoảng không gian trên mặt đất.
    • Vẻ, dáng, vẻ mặt: Biểu hiện bên ngoài, ấn tượng một người hay vật tạo ra.
    • Điệu nhạc, giai điệu: Một chuỗi nốt nhạc tạo thành một bài hát hoặc một phần của bản nhạc.
Ví dụ sử dụng
  • Không khí:
    • On manque d'air ici. (Ở đây thiếu không khí.)
    • Air conditionné. (Không khí điều hòa.)
  • Gió:
    • Il y a de l'air. ( gió.)
  • Không trung:
    • L'avion a pris l'air. (Máy bay đã cất cánh.)
    • Hôtesse de l'air. (Nữ tiếp viên hàng không.)
  • Vẻ, dáng:
    • Elle avait l'air surprise. ( ấy có vẻ ngạc nhiên.)
    • De quoi ai-je l'air ? (Tôi trông thế nào? / Tôi có vẻ ?)
  • Điệu nhạc:
    • Fredonner l'air d'une chanson. (Ngâm nga giai điệu của một bài hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en l'air: Ở trên không, lên trời; (nghĩa bóng) vu vơ, không thực tế.
    • Tirer en l'air. (Bắn lên trời.)
    • Promesse en l'air. (Lời hứa vu vơ.)
  • Être dans l'air: Đang thịnh hành, đang phổ biến.
    • Cette mode est dans l'air. (Mốt này đang thịnh hành.)
  • Prendre l'air: Ra ngoài hóng gió, dạo mát.
    • Je vais prendre l'air. (Tôi sẽ ra ngoài hóng gió.)
  • Avoir l'air de: Có vẻ như, trông như.
    • Il a l'air fatigué. (Anh ấy trông có vẻ mệt.)
  • En plein air: Ngoài trời.
    • Cinéma en plein air. (Rạp chiếu phim ngoài trời.)
Biến thể từ liên quan
  • Aérer (động từ): Làm cho thoáng khí, phơi (quần áo).
  • Aérien, aérienne (tính từ): Thuộc về không khí, trên không.
  • Airbag (danh từ): Túi khí (trong ô ).
  • Airbus (danh từ): Máy bay Airbus (tên thương hiệu).
  • Aire (danh từ giống cái): Diện tích, khu vực (đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Atmosphère: Khí quyển, bầu không khí.
  • Vent: Gió.
  • Ciel: Bầu trời.
  • Apparence, mine: Vẻ bề ngoài.
  • Mélodie: Giai điệu.
Thành ngữ liên quan
  • Être libre comme l'air: Tự do như chim trời, rất tự do.
  • Tête en l'air: Đầu óc để đâu đâu, người hay quên, lơ đễnh.
  • L'air du temps: Tư tưởng, lề thói của một thời kỳ.
  • Vivre de l'air du temps: Sống thiếu thốn, sống chật vật.
  • L'air ne fait pas la chanson: Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
air

Une jeune fille prend l'air dans le parc.

danh từ giống đực
  1. không khí
    • Air comprimé
      không khí nén
    • Analyse volumétrique de l'air
      sự phân tích thể tích không khí
    • Air de la mer/de la campagne
      không khí biển/đồng quê
    • On manque d'air ici
      đây thiếu không khí, ở đây không thông thoáng
    • Donner de l'air
      làm cho thoáng khí
    • Air froid/frais/humide
      không khí lạnh/mát/ẩm
    • Air conditionné/climatisé/confiné/pollué
      không khí điều hoà/điều hoà/tù hãm/ô nhiễm
  2. gió
    • Il y a de l'air/fait de l'air
      gió
    • Fendre l'air
      bay gió, bay rất nhanh
  3. không trung
    • La conquête de l'air
      cuộc chinh phục không trung
    • Voler dans l'air
      bay trên không
    • Baptême de l'air
      lần đầu tiên đi máy bay
    • L'avion a pris l'air
      máy bay đã cất cánh
    • Hôtesse de l'air
      nữ tiếp viên hàng không
    • Pirate de l'air
      kẻ không tặc
    • Transports par air
      sự chuyên chở bằng đường hàng không
    • Missile air-air/air-mer/air-sol
      hỏa tiễn không đối không/không đối biển/đất đối không
    • Les habitants de l'air
      loài chim
    • Armée de l'air
      không quân
    • Aire, ère, haire, hère
  4. changer d'air+ đổi không khí
    • courant d'air
      gió lùa
    • en l'air
      trên không, lên trời
    • Tirer en l'air
      bắn lên trời, bắn chỉ thiên
    • Les mains en l'air!
      giơ tay lên!
    • Promesse en l'air
      lời hứa vu vơ
    • Contes en l'air
      những câu chuyện bâng quơ
    • Tête en l'air
      con người đầu óc đểđâu đâu
    • Il a mis toute la pièce en l'air en cherchant ce document
      lục tung cả phòng để tìm tài liệu đó
    • en plein air
      ngoài trời, lộ thiên
    • Cinéma en plein air
      chiếu bóng ngoài trời, chiếu bóng lộ thiên
    • être libre comme l'air
      rất tự do
    • prendre l'air
      dạo mát, hóng gió
    • prendre un air de feu
      sưởi một lúc
    • se donner de l'air
      bỏ mối ràng buộc, đi cho tự do thoải mái
    • l'air du temps
      tư tưởng, lề thói của một thời kỳ nhất định
    • vivre de l'air du temps
      sống thiếu thốn
    • être dans l'air
      bắt đầu được phổ biến rộng rãi
    • Jouer la fille de l'air
      biến mất, bỏ trốn
danh từ giống đực
  1. vẻ, dáng
    • Air intelligent
      vẻ thông minh
    • Air imposant
      dáng oai vệ
    • avoir l'air
      có vẻ
    • De quoi ai-je l'air dans cette tenue?
      tôi ăn mặc thế này trông có vẻ ?
    • Elle avait l'air surprise
      nàng có vẻ ngạc nhiên
    • C'est un travail qui n'a l'air de rien, mais qui demande de la patience
      đómột công việc trông có vẻ dễ, nhưng lại đòi hỏi phải có lòng nhẫn nại
    • prendre de grands airs
      làm ra vẻ trịnh trọng, làm phách
    • le bel air
      lề thói của giới thượng lưu
    • avoir un faux air de qqn
      hao hao giống người nào
danh từ giống đực
  1. điệu nhạc, điệu hát
    • Fredonner/siffler l'air d'une chanson à la mode
      hát nho nhỏ/huýt sáo một bản nhạc đang thịnh hành
    • Variations sur un air
      các biến khúc của một điệu nhạc
    • l'air ne fait pas la chanson
      không nên xét đoán con người theo bề ngoài
    • en avoir l'air et la chanson
      (từ , nghĩa ) thực chất xứng đáng với dáng vẻ