ère

Học thuật
Thân thiện
ère

L'ère de la liberté a apporté de grands changements.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kỷ nguyên, thời đại: Một khoảng thời gian lịch sử rất dài, được đánh dấu bởi những đặc điểm, sự kiện hoặc phát triển quan trọng.
    • Đại (địa chất, địa lý): Một đơn vị thời gian địa chất rất lớn, dài hơn một kỷ (période).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous vivons dans l'ère numérique. (Chúng ta đang sống trong thời đại kỹ thuật số.)
    • L'ère chrétienne commence avec la naissance de Jésus-Christ. (Kỷ nguyên đốc bắt đầu với sự ra đời của Chúa Giê-su.)
    • L'ère mésozoïque est l'ère des dinosaures. (Đại Trung sinhđại của khủng long.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être à l'aube d'une nouvelle ère": Ở buổi bình minh của một thời đại mới.

    • Les découvertes scientifiques nous placent à l'aube d'une nouvelle ère. (Những khám phá khoa học đặt chúng ta vào buổi bình minh của một thời đại mới.)
  • "Marquer une ère": Đánh dấu một thời đại.

    • Cette invention a marqué une ère dans l'histoire de l'humanité. (Phát minh này đã đánh dấu một thời đại trong lịch sử nhân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Époque (n.f): Thời kỳ, giai đoạn (ngắn hơn "ère").
  • Période (n.f): Giai đoạn, thời kỳ.
  • Âge (n.m): Thời đại, tuổi (ví dụ: Âge de pierre - Thời đại đồ đá).
Từ đồng nghĩa
  • Siècle: Thế kỷ (thường 100 năm, ngắn hơn "ère").
  • Temps: Thời gian, thời đại (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "De l'ère des cavernes": (Thuộc về) thời kỳ đồ đá , cổ lỗ .
    • Ce logiciel est vraiment de l'ère des cavernes ! (Phần mềm này thực sựđồ cổ lỗ !)
ère

L'ère de la liberté a apporté de grands changements.

danh từ giống cái
  1. kỷ nguyên
    • ère chrétienne
      kỷ nguyên công giáo, công nguyên
  2. thời đại, thời kỳ.
    • L'ère de la liberté
      thời đại của tự do
  3. (địa chất, địa lý) đại
    • ère archéenne
      đại thái cổ