adjudicataire

Học thuật
Thân thiện
adjudicataire

L'adjudicataire reçoit le marteau après avoir remporté l'enchère.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được mua đồ bán đấu giá: Người đã đặt giá cao nhất được quyền mua một vật phẩm trong một cuộc bán đấu giá.
    • Người lãnh thầu: Cá nhân hoặc công ty đã đưa ra đề nghị được chấp nhận giành được quyền thực hiện một hợp đồng, dự án hoặc cung cấp dịch vụ thông qua một quy trình đấu thầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'adjudicataire a payé le tableau 10 000 euros. (Người được mua đã trả 10.000 euro cho bức tranh.)
    • Notre entreprise est l'adjudicataire des travaux de construction de la nouvelle école. (Công ty chúng tôiđơn vị lãnh thầu công trình xây dựng trường học mới.)
    • L'adjudicataire doit signer le procès-verbal de la vente. (Người được mua phảivào biên bản bán hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp hành chính, adjudicataire thường được sử dụng trong các văn bản chính thức liên quan đến đấu thầu công khai hoặc bán đấu giá tài sản.
    • L'adjudicataire définitif sera désigné après l'analyse des offres. (Nhà thầu chính thức sẽ được chỉ định sau khi phân tích các hồ sơ dự thầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Adjudicateur / Adjudicatrice (danh từ): Người điều hành, chủ trì cuộc đấu giá hoặc đấu thầu.
  • Adjudication (danh từ giống cái): Sự bán đấu giá; sự chỉ định nhà thầu.
  • Sous-adjudicataire (danh từ): Nhà thầu phụ.
Từ đồng nghĩa
  • Acquéreur (danh từ): Người mua (đặc biệt trong bán đấu giá).
  • Attributaire (danh từ): Người được giao, người được chỉ định (trong đấu thầu).
  • Soumissionnaire retenu (cụm danh từ): Nhà thầu được chọn.
Từ trái nghĩa
  • Vendeur (danh từ): Người bán (trong bán đấu giá).
  • Adjudicateur (danh từ): Người điều hành đấu giá.
  • Soumissionnaire évincé (cụm danh từ): Nhà thầu bị loại.
adjudicataire

L'adjudicataire reçoit le marteau après avoir remporté l'enchère.

danh từ
  1. người được mua đồ bán đấu giá
  2. người lãnh thầu

Từ gần giống