advantageous

/,ædvən'teidʤəs/
Học thuật
Thân thiện
advantageous

A chess player moves a piece to an advantageous position on the board.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lợi, thuận lợi: Chỉ điều đó mang lại lợi ích, tạo ra hoàn cảnh tốt hơn hoặc tăng cơ hội thành công.
    • Thích hợp để đạt được mục đích cụ thể: Thường ngụ ý một sự lựa chọn hoặc tình huống thực tế, có thể không quan tâm nhiều đến sự công bằng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new trade agreement is advantageous for both countries. (Hiệp định thương mại mới lợi cho cả hai quốc gia.)
    • It is advantageous to apply for the job early. (Việc nộp đơn xin việc sớm lợi.)
    • His height gave him an advantageous position in the basketball game. (Chiều cao của anh ấy mang lại cho anh một vị trí thuận lợi trong trận bóng rổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be advantageous to someone/something": lợi cho ai/cái .

    • This policy is particularly advantageous to small businesses. (Chính sách này đặc biệt lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.)
  • "mutually advantageous": cùng lợi.

    • They are seeking a mutually advantageous partnership. (Họ đang tìm kiếm một sự hợp tác cùng lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Advantage (n): lợi thế, ưu điểm.

    • Her experience is a big advantage. (Kinh nghiệm của ấy một lợi thế lớn.)
  • Advantageously (adv): một cách lợi.

    • The deal was structured advantageously for the investors. (Thỏa thuận được cấu trúc một cách lợi cho các nhà đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Beneficial: có ích, mang lại lợi ích.
  • Favorable: thuận lợi, tạo điều kiện tốt.
  • Profitable: sinh lợi, lãi (thường về tài chính).
Từ trái nghĩa
  • Disadvantageous: bất lợi.
  • Detrimental: hại.
  • Unfavorable: bất lợi, không thuận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với tính từ 'advantageous')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'advantageous')

advantageous

A chess player moves a piece to an advantageous position on the board.

tính từ
  1. lợi, thuận lợi

Từ trái nghĩa

Từ chứa "advantageous"

Từ có nhắc đến "advantageous"